Từ: tồi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tồi:

摧 tồi, tỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này: tồi

tồi, tỏa [tồi, tỏa]

U+6467, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cui1, cuo4;
Việt bính: ceoi1;

tồi, tỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 摧

(Động) Bẻ gãy.
◎Như: tồi chiết
bẻ gãy.
◇Pháp Hoa Kinh : Trụ căn tồi hủ (Thí dụ phẩm đệ tam ) Gốc cột gãy mục.

(Động)
Hủy hoại, phá vỡ.
◎Như: tồi hủy tàn phá, vô kiên bất tồi không có gì vững chắc mà không phá nổi (chỉ sức mạnh vô địch).

(Động)
Thương tổn.
◇Lí Bạch : Trường tương tư, Tồi tâm can , (Trường tương tư ) Tương tư lâu mãi, Thương tổn ruột gan.Một âm là tỏa.

(Động)
Phát cỏ.

chuôi, như "chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi" (gdhn)
tòi, như "tìm tòi" (gdhn)
tồi, như "tồi tàn" (gdhn)

Nghĩa của 摧 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: THÔI, TỒI
bẻ gãy; phá vỡ; phá hoại; làm đứt; cắt; ngắt; làm gián đoạn。折断;破坏。
摧 折。
bẻ gãy.
摧 毁。
phá huỷ; phá tan.
无坚不摧 。
không có gì kiên cố mà không phá vỡ nổi.
Từ ghép:
摧残 ; 摧毁 ; 摧枯拉朽 ; 摧折

Chữ gần giống với 摧:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Chữ gần giống 摧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摧 Tự hình chữ 摧 Tự hình chữ 摧 Tự hình chữ 摧

Dịch tồi sang tiếng Trung hiện đại:

蹩脚 《质量不好; 本领不强。》差事 《不中用; 不合标准。》
错; 歹; 孬; 乖蹇; 差 《坏; 差(用于否定式)。》
mùa màng năm nay sẽ không tồi.
今年的收成错 不了。 低劣 《(质量)很不好。》
低三下四 《形容卑贱没有骨气。》
恶劣 《很坏。》
《缺点多的; 使人不满意的(跟"好"相对)。》
công việc làm không tồi.
工作做得不坏。
坏事 《坏事情; 有害的事情。》
浑球儿 《浑蛋。也作混球儿。》
《讥讽质量等不好。》
ai thèm xem cái vở kịch tồi ấy.
谁看那个破戏。
《(事物)恶劣; 坏。》
tồi tàn
窳劣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tồi

tồi:tồi tàn
tồi:tồi tàn
tồi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tồi Tìm thêm nội dung cho: tồi