Cao su chống va đập cửa

Từ: thước, tích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thước, tích:

碏 thước, tích

Đây là các chữ cấu thành từ này: thước,tích

thước, tích [thước, tích]

U+788F, tổng 13 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: que4;
Việt bính: coek3 zoek3;

thước, tích

Nghĩa Trung Việt của từ 碏

(Tính) Cung kính.

(Danh)
Đá tạp sắc.Một âm là tích.

(Danh)
Trở ngại.

tách, như "tách rượu, tách trà" (gdhn)

Nghĩa của 碏 trong tiếng Trung hiện đại:

[què]Bộ: 石- Thạch
Số nét: 13
Hán Việt:
1. kính; tôn kính。敬。
2. đá ngũ sắc; đá nhiều màu。石杂色。

Chữ gần giống với 碏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,

Chữ gần giống 碏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 碏 Tự hình chữ 碏 Tự hình chữ 碏 Tự hình chữ 碏

Nghĩa chữ nôm của chữ: tích

tích:tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ
tích:thành tích
tích:tích (quý hoá, tiếc, thương hại)
tích:có tích rằng
tích:thanh tích (sáng sủa rõ ràng)
tích:tích (chẻ bổ, phân chia)
tích:tích (vo gạo)
tích:tích (giọt nước)
tích:tích (đất phèn)
tích:tích (gầy yếu)
tích:tích (da trắng mịn)
tích:tích luỹ
tích:tích lại
tích:công tích, thành tích
tích󰑨:chiến tích, thành tích
tích:công tích, thành tích
tích:tích (lưng)
tích:tích (thịt phơi khô)
tích:tích (đất phèn)
tích:tích (dược thảo)
tích:tích dịch (thằn lằn)
tích:dấu tích
tích:thốc tích (sợ mà mến)
tích:tích (bước ngắn)
tích:vết tích
tích:tích (què hai chân; té ngã)
tích:tích (què hai chân; té ngã)
tích󰖏:tích (què hai chân; té ngã)
tích:tích (vua, đòi vời)
tích:di tích
tích:tích (thiếc; phiên âm)
tích:tích (thiếc; phiên âm)
tích:tích (chim chìa vôi)
tích:tích (chim chìa vôi)
thước, tích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thước, tích Tìm thêm nội dung cho: thước, tích