Cao su chống va đập cửa

Chữ 桷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桷, chiết tự chữ DÁC, GIÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桷:

桷 giác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 桷

Chiết tự chữ dác, giác bao gồm chữ 木 角 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

桷 cấu thành từ 2 chữ: 木, 角
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • chác, dạc, giác, giốc, góc, lộc
  • giác [giác]

    U+6877, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jue2;
    Việt bính: gok3;

    giác

    Nghĩa Trung Việt của từ 桷

    (Danh) Rui nhà hình vuông.
    dác, như "dác cây (phần gỗ non của cây ở phía ngoài lõi, sát dưới lớp vỏ)" (vhn)

    Nghĩa của 桷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jué]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 11
    Hán Việt: GIÁC

    rui nhà (hình vuông)。方形的椽子。

    Chữ gần giống với 桷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

    Chữ gần giống 桷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 桷 Tự hình chữ 桷 Tự hình chữ 桷 Tự hình chữ 桷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 桷

    dác:dác cây (phần gỗ non của cây ở phía ngoài lõi, sát dưới lớp vỏ)
    桷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 桷 Tìm thêm nội dung cho: 桷