Cao su chống va đập cửa

Chữ 蒨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒨, chiết tự chữ THIẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒨:

蒨 thiến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蒨

Chiết tự chữ thiến bao gồm chữ 草 倩 hoặc 艸 倩 hoặc 艹 倩 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蒨 cấu thành từ 2 chữ: 草, 倩
  • tháu, thảo, xáo
  • sai, sảnh, thiến
  • 2. 蒨 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 倩
  • tháu, thảo
  • sai, sảnh, thiến
  • 3. 蒨 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 倩
  • thảo
  • sai, sảnh, thiến
  • thiến [thiến]

    U+84A8, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian4, kuai4;
    Việt bính: sin3;

    thiến

    Nghĩa Trung Việt của từ 蒨

    (Danh) Tức là thiến thảo giống cỏ leo hay bò, thân hình vuông, lá hình trái tim hoặc hình trứng, mùa thu ra hoa có tua, quả hình cầu, rễ đỏ vàng, dùng làm thuốc nhuộm đỏ hoặc chế thuốc cầm máu, giải độc.

    (Tính)
    Đỏ.
    § Cũng như thiến .
    ◇Phạm Thành Đại : Hàn thực hoa chi sáp mãn đầu, Thiến quần thanh mệ kỉ thiên chu 滿, (Tứ thì điền viên tạp hứng ) Lễ hàn thực, cành hoa cài đầy đầu, Xiêm đỏ tay áo xanh, vài chiếc thuyền con.

    (Tính)
    Thiến thiến : (1) Tươi sáng. (2) Tươi tốt, mậu thịnh (cây cỏ).
    thiến, như "thiến thảo (màu đỏ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蒨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蒨

    ,

    Chữ gần giống 蒨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蒨 Tự hình chữ 蒨 Tự hình chữ 蒨 Tự hình chữ 蒨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒨

    thiến:thiến thảo (màu đỏ)
    蒨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蒨 Tìm thêm nội dung cho: 蒨