Chữ 倪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倪, chiết tự chữ HẦU, NGHÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倪:

倪 nghê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 倪

Chiết tự chữ hầu, nghê bao gồm chữ 人 兒 hoặc 亻 兒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 倪 cấu thành từ 2 chữ: 人, 兒
  • nhân, nhơn
  • nghê, nhi, nhẻ
  • 2. 倪 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 兒
  • nhân
  • nghê, nhi, nhẻ
  • nghê [nghê]

    U+502A, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ni2, ni4;
    Việt bính: ngai4;

    nghê

    Nghĩa Trung Việt của từ 倪

    (Tính) Nhỏ yếu.

    (Danh)
    Trẻ con, hài đồng.
    ◇Cựu Đường Thư
    : Ư thì thùy thiều chi nghê, giai tri lễ nhượng , (Huyền Tông bổn kỉ hạ ) Lúc đó còn là trẻ con để tóc trái đào, đã biết cả lễ nhượng.

    (Danh)
    Đầu mối, biên tế.
    ◎Như: đoan nghê đầu mối.

    (Danh)
    Họ Nghê.

    (Đại)
    Tiếng nước Ngô : ta, chúng ta.

    (Động)
    Chia biệt, khu phân.
    ◇Trang Tử : Ô chí nhi nghê quý tiện, ô chí nhi nghê tiểu đại? , ? (Thu thủy ) Nhờ đâu mà phân biệt sang hèn, nhờ đâu mà phân biệt lớn nhỏ?

    nghê, như "ngô nghê" (vhn)
    hầu, như "hầu hạ" (btcn)

    Nghĩa của 倪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ní]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 10
    Hán Việt: NGHÊ
    1. (端倪)
    a. đầu mối; manh mối。事情的眉目;头绪;边际。
    b. đoán ra được đầu mối。指推测事物的始末。
    2. họ Nghê。(Ní)姓。

    Chữ gần giống với 倪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Dị thể chữ 倪

    𮯴,

    Chữ gần giống 倪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 倪 Tự hình chữ 倪 Tự hình chữ 倪 Tự hình chữ 倪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 倪

    hầu:hầu hạ
    nghê:ngô nghê
    倪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 倪 Tìm thêm nội dung cho: 倪