Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 倪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倪, chiết tự chữ HẦU, NGHÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倪:
倪
Pinyin: ni2, ni4;
Việt bính: ngai4;
倪 nghê
Nghĩa Trung Việt của từ 倪
(Tính) Nhỏ yếu.(Danh) Trẻ con, hài đồng.
◇Cựu Đường Thư 舊唐書: Ư thì thùy thiều chi nghê, giai tri lễ nhượng 於時垂髫之倪, 皆知禮讓 (Huyền Tông bổn kỉ hạ 玄宗本紀下) Lúc đó còn là trẻ con để tóc trái đào, đã biết cả lễ nhượng.
(Danh) Đầu mối, biên tế.
◎Như: đoan nghê 端倪 đầu mối.
(Danh) Họ Nghê.
(Đại) Tiếng nước Ngô 吳: ta, chúng ta.
(Động) Chia biệt, khu phân.
◇Trang Tử 莊子: Ô chí nhi nghê quý tiện, ô chí nhi nghê tiểu đại? 惡至而倪貴賤, 惡至而倪小大? (Thu thủy 秋水) Nhờ đâu mà phân biệt sang hèn, nhờ đâu mà phân biệt lớn nhỏ?
nghê, như "ngô nghê" (vhn)
hầu, như "hầu hạ" (btcn)
Nghĩa của 倪 trong tiếng Trung hiện đại:
[ní]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: NGHÊ
1. (端倪)
a. đầu mối; manh mối。事情的眉目;头绪;边际。
b. đoán ra được đầu mối。指推测事物的始末。
2. họ Nghê。(Ní)姓。
Số nét: 10
Hán Việt: NGHÊ
1. (端倪)
a. đầu mối; manh mối。事情的眉目;头绪;边际。
b. đoán ra được đầu mối。指推测事物的始末。2. họ Nghê。(Ní)姓。
Chữ gần giống với 倪:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Dị thể chữ 倪
,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倪
| hầu | 倪: | hầu hạ |
| nghê | 倪: | ngô nghê |

Tìm hình ảnh cho: 倪 Tìm thêm nội dung cho: 倪
