Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 捭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捭, chiết tự chữ BÃI, BỚI, PHÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捭:

捭 bãi, phách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 捭

Chiết tự chữ bãi, bới, phách bao gồm chữ 手 卑 hoặc 扌 卑 hoặc 才 卑 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 捭 cấu thành từ 2 chữ: 手, 卑
  • thủ
  • bấy, te, ti
  • 2. 捭 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 卑
  • thủ
  • bấy, te, ti
  • 3. 捭 cấu thành từ 2 chữ: 才, 卑
  • tài
  • bấy, te, ti
  • bãi, phách [bãi, phách]

    U+636D, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bai3;
    Việt bính: baai2;

    bãi, phách

    Nghĩa Trung Việt của từ 捭

    (Động) Mở.
    § Quỷ Cốc Tử
    có một bài sách gọi là bãi hạp thiên nghĩa là bài học về cách úp mở để đi du thuyết.

    (Động)
    Hai tay đánh ra phía ngoài.

    (Động)
    Tách, bửa ra, xẻ ra.
    § Thông phách .
    bới, như "bới móc" (gdhn)

    Nghĩa của 捭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǎi]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: BÀI

    tách ra; tách. 分开。
    捭阖
    tách nhập
    Từ ghép:
    捭阖

    Chữ gần giống với 捭:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Chữ gần giống 捭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 捭 Tự hình chữ 捭 Tự hình chữ 捭 Tự hình chữ 捭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 捭

    bới:bới móc
    捭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 捭 Tìm thêm nội dung cho: 捭