Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 捭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捭, chiết tự chữ BÃI, BỚI, PHÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捭:
捭 bãi, phách
Đây là các chữ cấu thành từ này: 捭
捭
Pinyin: bai3;
Việt bính: baai2;
捭 bãi, phách
Nghĩa Trung Việt của từ 捭
(Động) Mở.§ Quỷ Cốc Tử 鬼谷子 có một bài sách gọi là bãi hạp thiên 捭闔篇 nghĩa là bài học về cách úp mở để đi du thuyết.
(Động) Hai tay đánh ra phía ngoài.
(Động) Tách, bửa ra, xẻ ra.
§ Thông phách 擘.
bới, như "bới móc" (gdhn)
Nghĩa của 捭 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎi]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: BÀI
动
tách ra; tách. 分开。
捭阖
tách nhập
Từ ghép:
捭阖
Số nét: 12
Hán Việt: BÀI
动
tách ra; tách. 分开。
捭阖
tách nhập
Từ ghép:
捭阖
Chữ gần giống với 捭:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捭
| bới | 捭: | bới móc |

Tìm hình ảnh cho: 捭 Tìm thêm nội dung cho: 捭
