Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 构 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 构, chiết tự chữ CẤU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 构:
构
Biến thể phồn thể: 構;
Pinyin: gou1, gou4;
Việt bính: gau3 kau3;
构 cấu
cấu, như "cấu tạo; hư cấu" (gdhn)
Pinyin: gou1, gou4;
Việt bính: gau3 kau3;
构 cấu
Nghĩa Trung Việt của từ 构
Giản thể của chữ 構.cấu, như "cấu tạo; hư cấu" (gdhn)
Nghĩa của 构 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (構)
[gòu]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: CẤU
1. cấu tạo; kết hợp; kết cấu。构造;组合。
构图
kết cấu; cấu tạo
构词
cấu tạo từ; tạo từ
2. cấu thành; tạo thành。结成(用于抽象事物)。
虚构
hư cấu
3. tác phẩm; tác phẩm văn nghệ。指文艺作品。
佳构
tác phẩm xuất sắc; giai phẩm
4. cây dó (dùng làm giấy)。见"楮"1.。
Từ ghép:
构成 ; 构词法 ; 构架 ; 构件 ; 构建 ; 构思 ; 构图 ; 构陷 ; 构想 ; 构象 ; 构造 ; 构造地震 ; 构筑 ; 构筑物
[gòu]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: CẤU
1. cấu tạo; kết hợp; kết cấu。构造;组合。
构图
kết cấu; cấu tạo
构词
cấu tạo từ; tạo từ
2. cấu thành; tạo thành。结成(用于抽象事物)。
虚构
hư cấu
3. tác phẩm; tác phẩm văn nghệ。指文艺作品。
佳构
tác phẩm xuất sắc; giai phẩm
4. cây dó (dùng làm giấy)。见"楮"1.。
Từ ghép:
构成 ; 构词法 ; 构架 ; 构件 ; 构建 ; 构思 ; 构图 ; 构陷 ; 构想 ; 构象 ; 构造 ; 构造地震 ; 构筑 ; 构筑物
Chữ gần giống với 构:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 构
| cấu | 构: | cấu tạo; hư cấu |

Tìm hình ảnh cho: 构 Tìm thêm nội dung cho: 构
