Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 构 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 构, chiết tự chữ CẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 构:

构 cấu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 构

Chiết tự chữ cấu bao gồm chữ 木 勾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

构 cấu thành từ 2 chữ: 木, 勾
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • câu, cú, cấu
  • cấu [cấu]

    U+6784, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 構;
    Pinyin: gou1, gou4;
    Việt bính: gau3 kau3;

    cấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 构

    Giản thể của chữ .
    cấu, như "cấu tạo; hư cấu" (gdhn)

    Nghĩa của 构 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (構)
    [gòu]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 8
    Hán Việt: CẤU
    1. cấu tạo; kết hợp; kết cấu。构造;组合。
    构图
    kết cấu; cấu tạo
    构词
    cấu tạo từ; tạo từ
    2. cấu thành; tạo thành。结成(用于抽象事物)。
    虚构
    hư cấu
    3. tác phẩm; tác phẩm văn nghệ。指文艺作品。
    佳构
    tác phẩm xuất sắc; giai phẩm
    4. cây dó (dùng làm giấy)。见"楮"1.。
    Từ ghép:
    构成 ; 构词法 ; 构架 ; 构件 ; 构建 ; 构思 ; 构图 ; 构陷 ; 构想 ; 构象 ; 构造 ; 构造地震 ; 构筑 ; 构筑物

    Chữ gần giống với 构:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

    Dị thể chữ 构

    , ,

    Chữ gần giống 构

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 构 Tự hình chữ 构 Tự hình chữ 构 Tự hình chữ 构

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 构

    cấu:cấu tạo; hư cấu
    构 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 构 Tìm thêm nội dung cho: 构