Cao su chống va đập cửa
Chữ 浥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浥, chiết tự chữ ÓP, ƯỚP, ẤP, ẬP, ỌP, ỤP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浥:
浥
Pinyin: yi4, ya4;
Việt bính: jap1;
浥 ấp
Nghĩa Trung Việt của từ 浥
(Động) Thấm ướt.◇Vương Duy 王維: Vị thành triêu vũ ấp khinh trần, Khách xá thanh thanh liễu sắc tân 渭城朝雨浥輕塵, 客舍青青柳色新 (Vị Thành khúc 渭城曲) Ở đất Vị thành, mưa buổi sáng thấm ướt bụi nhẹ, Quán trọ mang màu sắc mới xanh xanh của liễu.
(Danh) Họ Ấp.
ướp, như "ướp hương; ướp xác" (vhn)
ọp, như "ọp ẹp" (btcn)
ấp, như "ẩm thấp" (gdhn)
ập, như "đổ ập xuống" (gdhn)
óp, như "óp ép" (gdhn)
ụp, như "ụp lặn" (gdhn)
Nghĩa của 浥 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 氵- Thủy
Số nét: 10
Hán Việt:
1. ướt; ẩm ướt; ẩm thấp。湿润。
2. hố trũng; đất trũng。坑洼地。
Số nét: 10
Hán Việt:
1. ướt; ẩm ướt; ẩm thấp。湿润。
2. hố trũng; đất trũng。坑洼地。
Chữ gần giống với 浥:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浥
| óp | 浥: | óp ép |
| ướp | 浥: | ướp hương; ướp xác |
| ấp | 浥: | ẩm thấp |
| ập | 浥: | đổ ập xuống |
| ắp | 浥: | đầy ăm ắp |
| ọp | 浥: | ọp ẹp |
| ụp | 浥: | ụp lặn |

Tìm hình ảnh cho: 浥 Tìm thêm nội dung cho: 浥
