Cao su chống va đập cửa

Chữ 浥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浥, chiết tự chữ ÓP, ƯỚP, ẤP, ẬP, ỌP, ỤP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浥:

浥 ấp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 浥

Chiết tự chữ óp, ướp, ấp, ập, ọp, ụp bao gồm chữ 水 邑 hoặc 氵 邑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 浥 cấu thành từ 2 chữ: 水, 邑
  • thuỷ, thủy
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 浥 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 邑
  • thuỷ, thủy
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • ấp [ấp]

    U+6D65, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4, ya4;
    Việt bính: jap1;

    ấp

    Nghĩa Trung Việt của từ 浥

    (Động) Thấm ướt.
    ◇Vương Duy
    : Vị thành triêu vũ ấp khinh trần, Khách xá thanh thanh liễu sắc tân , (Vị Thành khúc ) Ở đất Vị thành, mưa buổi sáng thấm ướt bụi nhẹ, Quán trọ mang màu sắc mới xanh xanh của liễu.

    (Danh)
    Họ Ấp.

    ướp, như "ướp hương; ướp xác" (vhn)
    ọp, như "ọp ẹp" (btcn)
    ấp, như "ẩm thấp" (gdhn)
    ập, như "đổ ập xuống" (gdhn)
    óp, như "óp ép" (gdhn)
    ụp, như "ụp lặn" (gdhn)

    Nghĩa của 浥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 氵- Thủy
    Số nét: 10
    Hán Việt:
    1. ướt; ẩm ướt; ẩm thấp。湿润。
    2. hố trũng; đất trũng。坑洼地。

    Chữ gần giống với 浥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Chữ gần giống 浥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浥 Tự hình chữ 浥 Tự hình chữ 浥 Tự hình chữ 浥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 浥

    óp:óp ép
    ướp:ướp hương; ướp xác
    ấp:ẩm thấp
    ập:đổ ập xuống
    ắp:đầy ăm ắp
    ọp:ọp ẹp
    ụp:ụp lặn
    浥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浥 Tìm thêm nội dung cho: 浥