Chữ 漖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漖, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 漖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 漖

1. 漖 cấu thành từ 2 chữ: 水, 教
  • thuỷ, thủy
  • dáo, giao, giáo, ráu, tráo
  • 2. 漖 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 教
  • thuỷ, thủy
  • dáo, giao, giáo, ráu, tráo
  • []

    U+6F16, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao4;
    Việt bính: gaau3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 漖


    Nghĩa của 漖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiào]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 15
    Hán Việt: GIÁO, GIÁC

    nhánh sông; giác (thường dùng làm tên đất)。分支的河道。多用于地名。
    东漖(在广东)。
    Giác Đông (ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc).

    Chữ gần giống với 漖:

    , , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Chữ gần giống 漖

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 漖 Tự hình chữ 漖 Tự hình chữ 漖 Tự hình chữ 漖

    漖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 漖 Tìm thêm nội dung cho: 漖