Chữ 漚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漚, chiết tự chữ ÂU, ẨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漚:

漚 ẩu, âu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 漚

Chiết tự chữ âu, ẩu bao gồm chữ 水 區 hoặc 氵 區 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 漚 cấu thành từ 2 chữ: 水, 區
  • thuỷ, thủy
  • au, khu, khù, âu
  • 2. 漚 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 區
  • thuỷ, thủy
  • au, khu, khù, âu
  • ẩu, âu [ẩu, âu]

    U+6F1A, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ou4, ou1;
    Việt bính: au1 au3;

    ẩu, âu

    Nghĩa Trung Việt của từ 漚

    (Động) Ngâm lâu trong nước.

    (Động)
    Thấm ướt lâu.Một âm là âu.

    (Danh)
    Bọt nước.

    (Danh)

    § Thông âu
    .
    âu, như "âu (bọt nước)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 漚:

    , , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Dị thể chữ 漚

    ,

    Chữ gần giống 漚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 漚 Tự hình chữ 漚 Tự hình chữ 漚 Tự hình chữ 漚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 漚

    âu:âu (bọt nước)
    漚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 漚 Tìm thêm nội dung cho: 漚