Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 漚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漚, chiết tự chữ ÂU, ẨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漚:
漚
Biến thể giản thể: 沤;
Pinyin: ou4, ou1;
Việt bính: au1 au3;
漚 ẩu, âu
(Động) Thấm ướt lâu.Một âm là âu.
(Danh) Bọt nước.
(Danh)
§ Thông âu 鷗.
âu, như "âu (bọt nước)" (gdhn)
Pinyin: ou4, ou1;
Việt bính: au1 au3;
漚 ẩu, âu
Nghĩa Trung Việt của từ 漚
(Động) Ngâm lâu trong nước.(Động) Thấm ướt lâu.Một âm là âu.
(Danh) Bọt nước.
(Danh)
§ Thông âu 鷗.
âu, như "âu (bọt nước)" (gdhn)
Chữ gần giống với 漚:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 漚
沤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漚
| âu | 漚: | âu (bọt nước) |

Tìm hình ảnh cho: 漚 Tìm thêm nội dung cho: 漚
