Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 澒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澒, chiết tự chữ HỐNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 澒:

澒 hống

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 澒

Chiết tự chữ hống bao gồm chữ 水 項 hoặc 氵 項 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 澒 cấu thành từ 2 chữ: 水, 項
  • thuỷ, thủy
  • háng, hạng, hảng
  • 2. 澒 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 項
  • thuỷ, thủy
  • háng, hạng, hảng
  • hống [hống]

    U+6F92, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hong4, hong3, gong3;
    Việt bính: hung3 hung6;

    hống

    Nghĩa Trung Việt của từ 澒

    (Danh) Thủy ngân.
    § Cũng như hống
    .

    (Tính)
    Sâu (nước).

    Nghĩa của 澒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hòng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 16
    Hán Việt: HỒNG
    mờ mịt; mù mịt; man mác。(澒洞)弥漫无际。

    Chữ gần giống với 澒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

    Dị thể chữ 澒

    𭱊,

    Chữ gần giống 澒

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 澒 Tự hình chữ 澒 Tự hình chữ 澒 Tự hình chữ 澒

    澒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 澒 Tìm thêm nội dung cho: 澒