Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 綷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綷, chiết tự chữ TÚY, TỐI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 綷:

綷 tối, túy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 綷

Chiết tự chữ túy, tối bao gồm chữ 絲 卒 hoặc 糹 卒 hoặc 糸 卒 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 綷 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 卒
  • ti, ty, tơ, tưa
  • chót, chốt, chợt, dút, giốt, rốt, sót, sút, thốt, trót, trốt, tuất, tốt, tột, xụt
  • 2. 綷 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 卒
  • miên, mịch
  • chót, chốt, chợt, dút, giốt, rốt, sót, sút, thốt, trót, trốt, tuất, tốt, tột, xụt
  • 3. 綷 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 卒
  • mịch
  • chót, chốt, chợt, dút, giốt, rốt, sót, sút, thốt, trót, trốt, tuất, tốt, tột, xụt
  • tối, túy [tối, túy]

    U+7DB7, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cui4;
    Việt bính: ceoi3;

    tối, túy

    Nghĩa Trung Việt của từ 綷

    (Động) Hỗn hợp, trộn lẫn nhiều màu sắc.Một âm là túy. (Trạng thanh) Túy sái sột soạt, tiếng áo quần mài cọ, động chạm nhau.

    Nghĩa của 綷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cuì]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt: TỐI
    sặc sỡ; màu sắc lẫn lộn; hợp lại。五色相杂;合。
    Từ ghép:
    綷縩

    Chữ gần giống với 綷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 綷

    𮉬,

    Chữ gần giống 綷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 綷 Tự hình chữ 綷 Tự hình chữ 綷 Tự hình chữ 綷

    綷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 綷 Tìm thêm nội dung cho: 綷