Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 萻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萻, chiết tự chữ OM, ÂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 萻

Chiết tự chữ om, âm bao gồm chữ 草 音 hoặc 艸 音 hoặc 艹 音 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 萻 cấu thành từ 2 chữ: 草, 音
  • tháu, thảo, xáo
  • âm, ơm, ậm
  • 2. 萻 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 音
  • tháu, thảo
  • âm, ơm, ậm
  • 3. 萻 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 音
  • thảo
  • âm, ơm, ậm
  • []

    U+843B, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: an1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 萻



    âm, như "ấm cúng, ấm áp" (vhn)
    om, như "mò om (loại rau)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 萻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

    Chữ gần giống 萻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 萻 Tự hình chữ 萻 Tự hình chữ 萻 Tự hình chữ 萻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 萻

    om:mò om (loại rau)
    âm:ấm cúng, ấm áp
    萻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 萻 Tìm thêm nội dung cho: 萻