Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 萻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萻, chiết tự chữ OM, ÂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萻:
萻
Pinyin: an1;
Việt bính: ;
萻
Nghĩa Trung Việt của từ 萻
âm, như "ấm cúng, ấm áp" (vhn)
om, như "mò om (loại rau)" (gdhn)
Chữ gần giống với 萻:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萻
| om | 萻: | mò om (loại rau) |
| âm | 萻: | ấm cúng, ấm áp |

Tìm hình ảnh cho: 萻 Tìm thêm nội dung cho: 萻
