Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蒈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒈, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蒈:
蒈
Pinyin: kai3;
Việt bính: kaai2;
蒈
Nghĩa Trung Việt của từ 蒈
Nghĩa của 蒈 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǎi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: KHẢI
ca-ran; ca-ra-nơ (tiếng Anh: carane)。有机化合物,是莰的同分异构体,天然的蒈尚未发现。(英carane) 。
Số nét: 12
Hán Việt: KHẢI
ca-ran; ca-ra-nơ (tiếng Anh: carane)。有机化合物,是莰的同分异构体,天然的蒈尚未发现。(英carane) 。
Chữ gần giống với 蒈:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蒈 Tìm thêm nội dung cho: 蒈
