Chữ 鵑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鵑, chiết tự chữ QUYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鵑:
Pinyin: juan1;
Việt bính: gyun1;
鵑 quyên
Nghĩa Trung Việt của từ 鵑
(Danh) Đỗ quyên 杜鵑: (1) Con chim quốc. Còn có tên là tử quy 子規. Cũng gọi là đỗ vũ 杜宇.◇Nguyễn Du 阮攸: Ai trung xúc xứ minh kim thạch, Oán huyết quy thời hóa đỗ quyên 哀衷觸處鳴金石, 怨血歸時化杜鵑 (Độ Hoài hữu cảm Văn Thừa Tướng 渡淮有感文丞相) Nỗi thương cảm thốt ra chỗ nào đều reo tiếng vàng tiếng đá, Máu oán hận lúc trở về hóa thành chim quốc.
§ Quách Tấn dịch thơ: Lòng thơm chạm trổ lời kim thạch, Máu hận trào sôi kiếp tử quy. (2) Hoa đỗ quyên, gọi tắt là hoa quyên.
quyên, như "đỗ quyên" (gdhn)
Dị thể chữ 鵑
鹃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鵑
| quyên | 鵑: | đỗ quyên |
Gới ý 15 câu đối có chữ 鵑:
Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên
Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên
Tam nguyệt vũ thôi xuân thụ lão,Ngũ canh phong xúc đỗ quyên đề
Mưa ba tháng giục cây xuân lão,Gió năm canh đòi tiếng quốc kêu
Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi
Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay
Nguyệt lâm xuân thụ hồn vô ảnh,Phong tống đỗ quyên khước hữu thanh
Trăng soi xuân thụ mờ không ảnh,Gió tiễn đỗ quyên lại có thanh
Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán,Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn
Xuân ảnh đã theo cùng vân khí,Quyên thanh như lạnh quyện trăng quang

Tìm hình ảnh cho: 鵑 Tìm thêm nội dung cho: 鵑
