Từ: Hựu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ Hựu:

褎 tụ, hựu

Đây là các chữ cấu thành từ này: Hựu

tụ, hựu [tụ, hựu]

U+890E, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiu4, you4;
Việt bính: jau6 zau6;

tụ, hựu

Nghĩa Trung Việt của từ 褎

(Danh) Tay áo.
§ Dạng viết cổ của chữ tụ
.
◇Nguyễn Du : Hồng tụ tằng văn ca uyển chuyển (Ngộ gia đệ cựu ca cơ ) Từng nghe giọng ca uyển chuyển (của nàng khi mặc) tay áo đỏ.Một âm là hựu.

(Tính)
Dáng vẻ quần áo xinh đẹp hoa mĩ.
◇Thi Kinh : Thúc hề bá hề, Tụ như sung nhĩ , (Bội phong , Mao khâu ) Những chú những bác (của nhà vua), Mặc áo quần đẹp đẽ mà tai bưng bít không biết nghe.
§ Theo chú thích Trịnh tiên .

(Phó)
Nẩy nở dần dần (mầm non).
◇Bì Nhật Hưu : Tụ nhiên tam ngũ thốn, Sanh tất y nham đỗng , (Trà trung tạp vịnh ) Mơn mởn năm ba tấc, Sống ắt dựa núi hang.

(Tính)
Xuất chúng, vượt bực.
◎Như: tụ nhiên cử thủ vượt bực đứng đầu.
tụ, như "tụ (ống tay áo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 褎:

, , , , , , , , , , , , , , 𧛞, 𧛶, 𧛷,

Dị thể chữ 褎

,

Chữ gần giống 褎

, , , , , , 歿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 褎 Tự hình chữ 褎 Tự hình chữ 褎 Tự hình chữ 褎

Gới ý 17 câu đối có chữ Hựu:

Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

Hựu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Hựu Tìm thêm nội dung cho: Hựu