Từ: các khoản có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ các khoản:
Dịch các khoản sang tiếng Trung hiện đại:
条目 《规章、条约等的项目。》Nghĩa chữ nôm của chữ: các
| các | 各: | các nơi; các bạn |
| các | 搁: | các nơi; các bạn |
| các | 擱: | các nơi; các bạn |
| các | 鉻: | các (chất chromium) |
| các | 铬: | các (chất chromium) |
| các | 閣: | khuê các; nội các; đài các |
| các | 閤: | khuê các; nội các; đài các |
| các | 阁: | khuê các; nội các; đài các |
| các | 𬮤: | khuê các; nội các; đài các |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khoản
| khoản | 款: | điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản |
| khoản | 欵: | điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản |
| khoản | 窾: | điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản |
Gới ý 35 câu đối có chữ các:
Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi
Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay
Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang
Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang
Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường
Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng
Hoa đường thúy mạc xuân phong chí,Tú các kim bình thự sắc khai
Gió xuân đến nhà vàng rèm biếc,Rạng sáng soi gác tía màu vàng
Cẩm đường hỉ kiến song tinh tụ,Tú các hân siêm bách tử đồ
Nhà đẹp mừng hai sao tụ hội,Gác hoa vui trăm trẻ tranh treo
Quỳnh lâu nguyệt hạo nhân như ngọc,Tú các hoa hương tửu tự lan
Lầu quỳnh trăng sáng người như ngọc,Gác đẹp hoa hương rượu tựa lan
Quỳnh lâu nguyệt giảo nhân như ngọc,Tú các hoa hương tửu tự lan
Lầu quỳnh trăng sáng người như ngọc,Gác đẹp hương hoa rượu ngát hương
鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重
Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng
Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Tìm hình ảnh cho: các khoản Tìm thêm nội dung cho: các khoản
