Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chúy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 1 kết quả cho từ chúy:
Pinyin: zhui4;
Việt bính: cyun3 zeoi3;
惴 chúy
Nghĩa Trung Việt của từ 惴
(Tính) Lo sợ.◇Sử Kí 史記: Sở binh hô thanh động thiên, chư hầu quân vô bất nhân nhân chúy khủng 楚兵呼聲動天, 諸侯軍無不人人惴恐 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Quân Sở hò hét vang trời, quân chư hầu thảy đều hoảng sợ.
(Tính) Chúy nhuyễn 惴耎 ngọ nguậy.
◇Trang Tử 莊子: Chúy nhuyễn chi trùng 惴耎之蟲 (Khư khiếp 胠篋) Những con sâu ngọ nguậy.
nhoai, như "nhoai lên" (vhn)
chuý, như "chuý chuý bất an (lo ngại)" (btcn)
suỷ (btcn)
chuý (gdhn)
nhoái, như "nhoái lên (nhoai lên)" (gdhn)
Nghĩa của 惴 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: CHUỶ
书
buồn lo; lo sợ。形容又发愁又害怕的样子。
惴栗
sợ run cả người; run sợ
惴 惴不安
lo ngay ngáy; nơm nớp lo sợ; buồn lo không yên.
Từ ghép:
惴恐 ; 惴栗 ; 惴惴 ; 惴惴不安
Số nét: 13
Hán Việt: CHUỶ
书
buồn lo; lo sợ。形容又发愁又害怕的样子。
惴栗
sợ run cả người; run sợ
惴 惴不安
lo ngay ngáy; nơm nớp lo sợ; buồn lo không yên.
Từ ghép:
惴恐 ; 惴栗 ; 惴惴 ; 惴惴不安
Chữ gần giống với 惴:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: chúy Tìm thêm nội dung cho: chúy
