Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chúy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ chúy:

惴 chúy

Đây là các chữ cấu thành từ này: chúy

chúy [chúy]

U+60F4, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhui4;
Việt bính: cyun3 zeoi3;

chúy

Nghĩa Trung Việt của từ 惴

(Tính) Lo sợ.
◇Sử Kí
: Sở binh hô thanh động thiên, chư hầu quân vô bất nhân nhân chúy khủng , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Quân Sở hò hét vang trời, quân chư hầu thảy đều hoảng sợ.

(Tính)
Chúy nhuyễn ngọ nguậy.
◇Trang Tử : Chúy nhuyễn chi trùng (Khư khiếp ) Những con sâu ngọ nguậy.

nhoai, như "nhoai lên" (vhn)
chuý, như "chuý chuý bất an (lo ngại)" (btcn)
suỷ (btcn)
chuý (gdhn)
nhoái, như "nhoái lên (nhoai lên)" (gdhn)

Nghĩa của 惴 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: CHUỶ

buồn lo; lo sợ。形容又发愁又害怕的样子。
惴栗
sợ run cả người; run sợ
惴 惴不安
lo ngay ngáy; nơm nớp lo sợ; buồn lo không yên.
Từ ghép:
惴恐 ; 惴栗 ; 惴惴 ; 惴惴不安

Chữ gần giống với 惴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

Chữ gần giống 惴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惴 Tự hình chữ 惴 Tự hình chữ 惴 Tự hình chữ 惴

chúy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chúy Tìm thêm nội dung cho: chúy