Từ: giao liên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giao liên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giaoliên

Dịch giao liên sang tiếng Trung hiện đại:

交通员 《抗日战争和解放战争中革命队伍、地下组织之间的通信员。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giao

giao:giao du; kết giao; xã giao
giao:giao động; giao hoà
giao:giao động; giao hoà
giao:giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
giao:giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
giao:tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây)
giao:giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp)
giao:giao long
giao:suất giao (té ngã)
giao:Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô)
giao:giao (cá mập)
giao:giao (cá mập)

Nghĩa chữ nôm của chữ: liên

liên:liên (thương xót)
liên:liên (gợn sóng)
liên:liên (gợn sóng)
liên:liên bang; liên hiệp quốc
liên:liên bang; liên hiệp quốc
liên:liên bang; liên hiệp quốc
liên:liên (cây sen): liên tử (hạt sen)
liên:liên (cây sen): liên tử (hạt sen)
liên𧐖:liên (con lươn)
liên:đáp liên (tay nải)
liên:đáp liên (tay nải)
liên:liên miên
liên:liên miên
liên:liên (xích): thiết liên
liên:liên (xích): thiết liên
liên:liên (loại cá chép vảy bạc)
liên:liên (loại cá chép vảy bạc)

Gới ý 15 câu đối có chữ giao:

Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

Chúc ánh tú vi kim phượng lệ,Bôi giao thử nhật ngọc lan tân

Ánh đuốc rèm thêu, kim phượng đẹp,Chén trao ngày nóng, ngọc lan tươi

Chúc ánh tú vi huy thái bút,Bôi giao thử nhật hoạ tân my

Ánh đuốc rèm thêu rạng vẻ bút,Chén trao ngày nóng vẽ tươi mày

Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi

Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay

Bôi giao ngọc dịch phi anh vũ,Nhạc tấu quỳnh tiêu dẫn phượng hoàng

Chén mời nước ngọc bay anh vũ,Nhạc tấu tiêu quỳnh dẫn phượng hoàng

giao liên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giao liên Tìm thêm nội dung cho: giao liên