Từ: hoảng, hoàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hoảng, hoàng:

晃 hoảng, hoàng

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoảng,hoàng

hoảng, hoàng [hoảng, hoàng]

U+6643, tổng 10 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: huang3, huang4;
Việt bính: fong2;

hoảng, hoàng

Nghĩa Trung Việt của từ 晃

(Tính) Sáng sủa, sáng rõ.
§ Cũng như chữ
.
◇Pháp Hoa Kinh : Điện quang hoảng diệu (Dược thảo dụ phẩm đệ ngũ ) Chớp nhoáng sáng chói.

(Động)
Rọi sáng, chói.
◎Như: đăng quang thái lượng, hoảng đắc nhân nhãn tình đô tĩnh bất khai , ánh đèn sáng quá, chói mắt mở ra không được.

(Động)
Thoáng qua, lướt qua.
◎Như: tòng nhãn tiền hoảng quá thoáng qua trước mắt.

(Danh)
Họ Hoảng.Một âm là hoàng.

(Động)
Dao động, lay động.
◎Như: thụ chi lai hồi hoảng cành cây lay động.

(Động)
Lắc lư, đung đưa.
◎Như: diêu đầu hoảng não lắc đầu lắc cổ.

quáng, như "quáng mắt" (vhn)
hoảng, như "minh hoảng (quáng mắt)" (btcn)
quàng, như "quàng vào" (gdhn)

Nghĩa của 晃 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǎng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 10
Hán Việt: HOẢNG
1. sáng chói; chói chang; chói。(光芒)闪耀。
太阳晃得眼睛睁不开。
mặt trời chói quá không mở mắt ra được.
2. thoáng; thoáng qua; loáng một cái; vút qua。很快地闪过。
虚晃一刀
vút qua rất nhanh
窗外有个人影儿一晃就不见了。
ngoài cửa sổ có một bóng người vút qua thì không nhìn thấy nữa.
Ghi chú: 另见huàng
Từ ghép:
晃眼
[huàng]
Bộ: 日(Nhật)
Hán Việt: HOẢNG
1. dao động; lay động; lắc lư; rung chuyển。摇动;摆动。
摇头晃脑。
lắc đầu nguây nguẩy
风刮得树枝直晃。
gió thổi mạnh khiến cành cây lắc lư
2. huyện Hoảng (tên huyện, thuộc tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc.)。晃县,旧县名,在湖南。
Ghi chú: 另见huǎng
Từ ghép:
晃荡 ; 晃动 ; 晃悠

Chữ gần giống với 晃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆭, 𣆮, 𣆯, 𣆰, 𣆱,

Chữ gần giống 晃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 晃 Tự hình chữ 晃 Tự hình chữ 晃 Tự hình chữ 晃

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoàng

hoàng:phượng hoàng
hoàng: 
hoàng:bàng hoàng
hoàng:kinh hoàng
hoàng:trang hoàng
hoàng:minh tinh hoàng hoàng (ngôi sao nhấp nhánh)
hoàng:hoàng (bệnh trâu ngựa đau gan)
hoàng:hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc
hoàng:lưu hoàng (diêm sinh)
hoàng:u hoàng (chốn yên tĩnh); tu hoàng (cây tre lớn)
hoàng:hoàng (lò xo)
hoàng:hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào)
hoàng:hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào)
hoàng:hoàng bách (vội vàng)
hoàng:hoàng (chuông lớn)
hoàng𨱑:hoàng (chuông lớn)
hoàng:thành hoàng
hoàng:hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar)
hoàng:hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar)
hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
hoảng, hoàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoảng, hoàng Tìm thêm nội dung cho: hoảng, hoàng