Từ: khách mời có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khách mời:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kháchmời

Dịch khách mời sang tiếng Trung hiện đại:

《客人(跟"主"相对)。》
客人 《被邀请受招待的人。》
来宾 《来的客人, 特指国家、团体邀请的客人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khách

khách:khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)
khách:khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)
khách:tiếp khách
khách:khách (chẹn chặt, nắm chặt)
khách:khách (xương mông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mời

mời𠶆:mời khách
mời𠸼:mời khách
mời𫬱:mời mọc
mời󰃱:mời mọc
mời𫐹:mời mọc
mời:mời mọc

Gới ý 15 câu đối có chữ khách:

Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

滿

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

Thu thâm hỷ vi phan quế khách,Dạ tĩnh hân tác họa my nhân

Thu muộn mừng làm khách vin quế,Đêm vắng vui là kẻ vẽ mày

Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng

Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng

Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

Huyên thảo điệt linh thiêm tú sắc,Lê viên khách thọ bá huy âm

Cỏ huyên năm tháng thêm tươi đẹp,Vườn lê chúc thọ rộn âm thanh

khách mời tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khách mời Tìm thêm nội dung cho: khách mời