Cao su chống va đập cửa

Từ: lưỡng, lượng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lưỡng, lượng:

両 lưỡng, lượng兩 lưỡng, lượng

Đây là các chữ cấu thành từ này: lưỡng,lượng

lưỡng, lượng [lưỡng, lượng]

U+4E21, tổng 6 nét, bộ Nhất 一
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: liang3, liang4;
Việt bính: loeng5;

lưỡng, lượng

Nghĩa Trung Việt của từ 両

Tục dùng như chữ .

Chữ gần giống với 両:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 両

, ,

Chữ gần giống 両

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 両 Tự hình chữ 両 Tự hình chữ 両 Tự hình chữ 両

lưỡng, lượng [lưỡng, lượng]

U+5169, tổng 8 nét, bộ Nhập 入
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: liang3, liang4;
Việt bính: loeng5
1. [半斤八兩] bán cân bát lượng 2. [斤兩] cân lượng 3. [執兩用中] chấp lưỡng dụng trung 4. [兩端] lưỡng đoan 5. [兩極] lưỡng cực 6. [兩面] lưỡng diện 7. [兩可] lưỡng khả 8. [兩儀] lưỡng nghi 9. [兩廣] lưỡng quảng 10. [兩全] lưỡng toàn 11. [兩院] lưỡng viện 12. [一舉兩便] nhất cử lưỡng tiện 13. [勢不兩立] thế bất lưỡng lập;

lưỡng, lượng

Nghĩa Trung Việt của từ 兩

(Danh) Hai, đôi, cặp.
◎Như: lưỡng bổn thư
hai cuốn sách, lưỡng tỉ muội đôi chị em.
◇Lí Bạch : Đồng cư Trường Can lí, Lưỡng tiểu vô hiềm sai , (Trường Can hành ) Cùng ở Trường Can, Đôi trẻ (ngây thơ) không có gì ngờ vực nhau.

(Phó)
Đôi bên cùng lúc.
◎Như: lưỡng lợi (hai bên) cùng có lợi.
◇Tuân Tử : Mục bất năng lưỡng thị nhi minh, nhĩ bất năng lưỡng thính nhi thông , (Khuyến học ) Mắt không thể cùng nhìn hai bên mà trông rõ, tai không thể cùng nghe hai điều mà hiểu thông.

(Tính)
Vài, mấy, đôi.
◎Như: quá lưỡng thiên tái khán khán để mấy hôm nữa rồi coi.Một âm là lượng.

(Danh)
Lượng từ: (1) Đơn vị trọng lượng: (a) Lạng, bằng một phần mười sáu cân cũ.
◎Như: bán cân bát lượng nửa cân tám lượng (hai bên lực lượng tương đương). (b) Lạng, bằng một phần mười cân mới. (2) Đơn vị dùng cho cỗ xe.
§ Thông lượng .
◇Thư Kinh : Nhung xa tam bách lượng (Mục thệ , Tự ) Xe binh ba trăm cỗ.

lưỡng, như "lưỡng lự" (vhn)
lạng, như "nửa cân tám lạng" (btcn)

Chữ gần giống với 兩:

, , 𠓩,

Dị thể chữ 兩

, ,

Chữ gần giống 兩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 兩 Tự hình chữ 兩 Tự hình chữ 兩 Tự hình chữ 兩

Nghĩa chữ nôm của chữ: lượng

lượng:lượng (sáng, thanh cao)
lượng:liệu lượng (véo von)
lượng:lượng (phơi gió, hong gió)
lượng: 
lượng󰒇: 
lượng:lượng thứ
lượng:lượng thứ
lượng:chất lượng
lưỡng, lượng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lưỡng, lượng Tìm thêm nội dung cho: lưỡng, lượng