Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nậu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ nậu:

肉 nhục, nậu耨 nậu

Đây là các chữ cấu thành từ này: nậu

nhục, nậu [nhục, nậu]

U+8089, tổng 6 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: rou4, ru4;
Việt bính: juk6
1. [骨肉] cốt nhục 2. [骨肉相殘] cốt nhục tương tàn 3. [筋肉] cân nhục 4. [肌肉] cơ nhục 5. [魚肉] ngư nhục 6. [精肉] tinh nhục;

nhục, nậu

Nghĩa Trung Việt của từ 肉

(Danh) Thịt.
◎Như: cơ nhục
bắp thịt, kê nhục thịt gà, trư nhục thịt heo, ngưu nhục thịt bò.

(Danh)
Thể xác, đối lại với tinh thần .
◎Như: nhục dục ham muốn về xác thịt, nhục hình hình phạt trên thân thể, hành thi tẩu nhục thịt chạy thây đi (chỉ có phần thân xác mà không có tinh thần).

(Danh)
Cơm, cùi (phần nạc của trái cây).
◎Như: quả nhục cơm trái.
◇Thẩm Quát : Mân trung lệ chi, hạch hữu tiểu như đinh hương giả, đa nhục nhi cam , , (Mộng khê bút đàm ) Trái vải xứ Mân (Phúc Kiến), hột có cái nhỏ như đinh hương, nhiều cơm trái mà ngọt.

(Tính)
Nhũn, mềm, không dòn.
◎Như: giá tây qua nhương nhi thái nhục 西 múi dưa hấu này nhũn quá.

(Phó)
Chậm chạp.
◎Như: tố sự chân nhục làm việc thật là chậm chạp.
§ Cũng đọc là nậu.
nhục, như "cốt nhục" (vhn)

Nghĩa của 肉 trong tiếng Trung hiện đại:

[ròu]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 6
Hán Việt: NHỤC
1. thịt。人或动物体内接近皮的部分的柔韧的物质。某些动物的肉可以吃。
2. ruột; cơm; cái (của trái cây)。某些瓜果里可以吃的部分。
冬瓜肉厚。
quả dưa ruột dày.
桂圆肉。
cơm nhãn.
3. không giòn; dai。不脆;不酥。
4. chậm chạp; từ tốn。性子缓慢,动作迟钝。
肉脾气。
tính tình từ tốn.
Từ ghép:
肉搏 ; 肉搏战 ; 肉畜 ; 肉苁蓉 ; 肉豆蔻 ; 肉冠 ; 肉桂 ; 肉果 ; 肉红 ; 肉瘤 ; 肉麻 ; 肉糜 ; 肉排 ; 肉皮 ; 肉皮儿 ; 肉票 ; 肉鳍 ; 肉色 ; 肉身 ; 肉食 ; 肉食 ; 肉松 ; 肉穗花序 ; 肉体 ; 肉痛 ; 肉头 ; 肉头 ; 肉刑 ; 肉眼 ; 肉用鸡 ; 肉欲 ; 肉中刺 ; 肉赘

Chữ gần giống với 肉:

,

Chữ gần giống 肉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肉 Tự hình chữ 肉 Tự hình chữ 肉 Tự hình chữ 肉

nậu [nậu]

U+8028, tổng 16 nét, bộ Lỗi 耒
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: nou4;
Việt bính: nau6;

nậu

Nghĩa Trung Việt của từ 耨

(Danh) Cái cuốc để trừ cỏ.

(Động)
Trừ cỏ, làm cỏ.
◇Mạnh Tử
: Sử bất đắc canh nậu 使 (Lương Huệ Vương thượng ) Làm cho không được cày cuốc.

nậu, như "đầu nậu, áo nậu" (vhn)
nau, như "làm nau" (gdhn)
náu, như "nương náu" (gdhn)
núc, như "bếp núc" (gdhn)

Nghĩa của 耨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鎒)
[nòu]
Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 16
Hán Việt: NẬU
1. cái cào; cái cuốc。锄草的农具。
2. giẫy cỏ。锄草。

Chữ gần giống với 耨:

, , ,

Dị thể chữ 耨

,

Chữ gần giống 耨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耨 Tự hình chữ 耨 Tự hình chữ 耨 Tự hình chữ 耨

Dịch nậu sang tiếng Trung hiện đại:

伙; 帮 《量词, 用于人群。》

迎神时仪仗队所穿的衣服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nậu

nậu:đầu nậu, áo nậu
nậu𧂭:đầu nậu, áo nậu
nậu:đầu nậu, áo nậu
nậu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nậu Tìm thêm nội dung cho: nậu