Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nậu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ nậu:
Pinyin: rou4, ru4;
Việt bính: juk6
1. [骨肉] cốt nhục 2. [骨肉相殘] cốt nhục tương tàn 3. [筋肉] cân nhục 4. [肌肉] cơ nhục 5. [魚肉] ngư nhục 6. [精肉] tinh nhục;
肉 nhục, nậu
Nghĩa Trung Việt của từ 肉
(Danh) Thịt.◎Như: cơ nhục 肌肉 bắp thịt, kê nhục 雞肉 thịt gà, trư nhục 豬肉 thịt heo, ngưu nhục 牛肉 thịt bò.
(Danh) Thể xác, đối lại với tinh thần 精神.
◎Như: nhục dục 肉慾 ham muốn về xác thịt, nhục hình 肉刑 hình phạt trên thân thể, hành thi tẩu nhục 行尸走肉 thịt chạy thây đi (chỉ có phần thân xác mà không có tinh thần).
(Danh) Cơm, cùi (phần nạc của trái cây).
◎Như: quả nhục 果肉 cơm trái.
◇Thẩm Quát 沈括: Mân trung lệ chi, hạch hữu tiểu như đinh hương giả, đa nhục nhi cam 閩中荔枝, 核有小如丁香者, 多肉而甘 (Mộng khê bút đàm 夢溪筆談) Trái vải xứ Mân (Phúc Kiến), hột có cái nhỏ như đinh hương, nhiều cơm trái mà ngọt.
(Tính) Nhũn, mềm, không dòn.
◎Như: giá tây qua nhương nhi thái nhục 這西瓜瓤兒太肉 múi dưa hấu này nhũn quá.
(Phó) Chậm chạp.
◎Như: tố sự chân nhục 做事真肉 làm việc thật là chậm chạp.
§ Cũng đọc là nậu.
nhục, như "cốt nhục" (vhn)
Nghĩa của 肉 trong tiếng Trung hiện đại:
[ròu]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 6
Hán Việt: NHỤC
1. thịt。人或动物体内接近皮的部分的柔韧的物质。某些动物的肉可以吃。
2. ruột; cơm; cái (của trái cây)。某些瓜果里可以吃的部分。
冬瓜肉厚。
quả dưa ruột dày.
桂圆肉。
cơm nhãn.
3. không giòn; dai。不脆;不酥。
4. chậm chạp; từ tốn。性子缓慢,动作迟钝。
肉脾气。
tính tình từ tốn.
Từ ghép:
肉搏 ; 肉搏战 ; 肉畜 ; 肉苁蓉 ; 肉豆蔻 ; 肉冠 ; 肉桂 ; 肉果 ; 肉红 ; 肉瘤 ; 肉麻 ; 肉糜 ; 肉排 ; 肉皮 ; 肉皮儿 ; 肉票 ; 肉鳍 ; 肉色 ; 肉身 ; 肉食 ; 肉食 ; 肉松 ; 肉穗花序 ; 肉体 ; 肉痛 ; 肉头 ; 肉头 ; 肉刑 ; 肉眼 ; 肉用鸡 ; 肉欲 ; 肉中刺 ; 肉赘
Số nét: 6
Hán Việt: NHỤC
1. thịt。人或动物体内接近皮的部分的柔韧的物质。某些动物的肉可以吃。
2. ruột; cơm; cái (của trái cây)。某些瓜果里可以吃的部分。
冬瓜肉厚。
quả dưa ruột dày.
桂圆肉。
cơm nhãn.
3. không giòn; dai。不脆;不酥。
4. chậm chạp; từ tốn。性子缓慢,动作迟钝。
肉脾气。
tính tình từ tốn.
Từ ghép:
肉搏 ; 肉搏战 ; 肉畜 ; 肉苁蓉 ; 肉豆蔻 ; 肉冠 ; 肉桂 ; 肉果 ; 肉红 ; 肉瘤 ; 肉麻 ; 肉糜 ; 肉排 ; 肉皮 ; 肉皮儿 ; 肉票 ; 肉鳍 ; 肉色 ; 肉身 ; 肉食 ; 肉食 ; 肉松 ; 肉穗花序 ; 肉体 ; 肉痛 ; 肉头 ; 肉头 ; 肉刑 ; 肉眼 ; 肉用鸡 ; 肉欲 ; 肉中刺 ; 肉赘
Chữ gần giống với 肉:
肉,Tự hình:

Pinyin: nou4;
Việt bính: nau6;
耨 nậu
Nghĩa Trung Việt của từ 耨
(Danh) Cái cuốc để trừ cỏ.(Động) Trừ cỏ, làm cỏ.
◇Mạnh Tử 孟子: Sử bất đắc canh nậu 使不得耕耨 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Làm cho không được cày cuốc.
nậu, như "đầu nậu, áo nậu" (vhn)
nau, như "làm nau" (gdhn)
náu, như "nương náu" (gdhn)
núc, như "bếp núc" (gdhn)
Nghĩa của 耨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鎒)
[nòu]
Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 16
Hán Việt: NẬU
1. cái cào; cái cuốc。锄草的农具。
2. giẫy cỏ。锄草。
[nòu]
Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 16
Hán Việt: NẬU
1. cái cào; cái cuốc。锄草的农具。
2. giẫy cỏ。锄草。
Dị thể chữ 耨
鎒,
Tự hình:

Dịch nậu sang tiếng Trung hiện đại:
伙; 帮 《量词, 用于人群。》迷
迎神时仪仗队所穿的衣服。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nậu
| nậu | 耨: | đầu nậu, áo nậu |
| nậu | 𧂭: | đầu nậu, áo nậu |
| nậu | 鎒: | đầu nậu, áo nậu |

Tìm hình ảnh cho: nậu Tìm thêm nội dung cho: nậu
