Cao su chống va đập cửa

Từ: nhuy, tuy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nhuy, tuy:

緌 nhuy, tuy

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhuy,tuy

nhuy, tuy [nhuy, tuy]

U+7DCC, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rui2;
Việt bính: jeoi4 jeoi6;

nhuy, tuy

Nghĩa Trung Việt của từ 緌

(Danh) Lèo mũ thời xưa (bộ phận thòng xuống của dải mũ).
◇Trầm Liêu
: Bỉ quan bất nhuy, diệc túc dĩ thúc phát; bỉ hạt bất hoàn, diệc túc dĩ tế thân , ; , (Dụ khách từ ) Mũ kia không lèo, cũng đủ để bó tóc; áo vải thô kia không lành lặn, cũng đủ để che thân.

(Danh)
Ngày xưa chỉ cờ tinh của nhà Ngu . Về sau phiếm chỉ cờ xí rủ xuống.

(Động)
Buộc kết.

(Động)
Kế tục.

Nghĩa của 緌 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruí]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: NHUY
gù bông (đính trên chóp mũ, đỉnh cán cờ)。帽子上或旗杆顶上的缨子。

Chữ gần giống với 緌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 緌

𮉫,

Chữ gần giống 緌

, , , 緿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 緌 Tự hình chữ 緌 Tự hình chữ 緌 Tự hình chữ 緌

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuy

tuy:tuy (mận ngọt)
tuy:tuy (mận ngọt)
tuy:tuy (tha hồ làm bậy)
tuy:tuy (bình an, xếp gọn)
tuy:tuy (bình an, xếp gọn)
tuy:tuy (rau ngò)
tuy:tuy nhiên
tuy:tuy vậy
nhuy, tuy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhuy, tuy Tìm thêm nội dung cho: nhuy, tuy