Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: quyện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ quyện:

倦 quyện

Đây là các chữ cấu thành từ này: quyện

quyện [quyện]

U+5026, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: juan4, qing4;
Việt bính: gyun6
1. [疲倦] bì quyện 2. [倦勤] quyện cần 3. [倦遊] quyện du 4. [倦飛鳥] quyện phi điểu 5. [厭倦] yếm quyện;

quyện

Nghĩa Trung Việt của từ 倦

(Tính) Mỏi mệt.
◎Như: quyện điểu quy sào
chim mỏi bay về tổ.
◇Nguyễn Du : Đồ trường tê quyện mã (Hà Nam đạo trung khốc thử ) Đường dài, ngựa mệt hí vang.

(Động)
Chán nản, chán ghét.
◇Dịch Kinh : Thần Nông thị một, Hoàng Đế, Nghiêu, Thuấn thị tác, thông kì biến, sử dân bất quyện , , , , , 使 (Hệ từ hạ ) Họ Thần Nông mất, các họ Hoàng Đế, Nghiêu, Thuấn nổi lên tiếp tục chuyển khắp các biến đổi, làm cho dân không chán nản.

quyện, như "quyện vào nhau" (vhn)
cuộn, như "cuộn len, cuộn tròn" (btcn)

Nghĩa của 倦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (勌)
[juàn]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: QUYỆN
1. mệt mỏi; mệt nhọc; uể oải。疲乏。
疲倦。
mệt mỏi.
2. chán; chán chường; chán nản; buồn chán。厌倦。
孜孜不倦。
không biết mệt mỏi.
诲人不倦。
dạy người không biết chán.
Từ ghép:
倦游

Chữ gần giống với 倦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Chữ gần giống 倦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 倦 Tự hình chữ 倦 Tự hình chữ 倦 Tự hình chữ 倦

Nghĩa chữ nôm của chữ: quyện

quyện:quyện vào nhau
quyện:quyện vào nhau
quyện𱨅: 
quyện𤷄:quyện vào nhau
quyện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quyện Tìm thêm nội dung cho: quyện