Từ: thạc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ thạc:

硕 thạc碩 thạc

Đây là các chữ cấu thành từ này: thạc

thạc [thạc]

U+7855, tổng 11 nét, bộ Thạch 石
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 碩;
Pinyin: shuo4, shi2;
Việt bính: sek6;

thạc

Nghĩa Trung Việt của từ 硕

Giản thể của chữ .
thạc, như "thạc (to lớn); thạc sĩ" (gdhn)

Nghĩa của 硕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (碩)
[shuò]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: THẠC
lớn; to。大。
硕大。
to lớn.
Từ ghép:
硕大无朋 ; 硕果 ; 硕果仅存 ; 硕士

Chữ gần giống với 硕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,

Dị thể chữ 硕

,

Chữ gần giống 硕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 硕 Tự hình chữ 硕 Tự hình chữ 硕 Tự hình chữ 硕

thạc [thạc]

U+78A9, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shuo4, shi2;
Việt bính: sek6
1. [龐碩] bàng thạc;

thạc

Nghĩa Trung Việt của từ 碩

(Tính) To lớn.
◎Như: thạc đức
đức lớn, thạc vọng người có danh dự to.

(Tính)
Học thức uyên bác.
◎Như: thạc sĩ (văn bằng) thạc sĩ, thạc ngạn người tài đức cao xa, thạc nho học giả uyên thâm.

(Tính)
Tốt, đẹp.
◇Thi Kinh : Thạc nhân kì kì, Ý cẩm quýnh y , (Vệ phong , Thạc nhân ) Người đẹp cao lớn, Mặc áo gấm áo đơn.

(Tính)
Vững vàng, kiên cố.

thạc, như "thạc (to lớn); thạc sĩ" (vhn)
thượt, như "lượt thượt" (btcn)

Chữ gần giống với 碩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,

Dị thể chữ 碩

,

Chữ gần giống 碩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 碩 Tự hình chữ 碩 Tự hình chữ 碩 Tự hình chữ 碩

Dịch thạc sang tiếng Trung hiện đại:

硕大 《巨大。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thạc

thạc:thạc (to lớn); thạc sĩ
thạc:thạc (to lớn); thạc sĩ
thạc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thạc Tìm thêm nội dung cho: thạc