Từ: trường sinh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trường sinh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trườngsinh

Nghĩa trường sinh trong tiếng Việt:

["- Tên tự của Quan Vân Trường"]["- Sống lâu."]

Dịch trường sinh sang tiếng Trung hiện đại:

长存; 长生 《永远不死。》trường sinh bất lão; trẻ mãi không già.
长生不老(多作颂词)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: trường

trường:chiến trường; hội trường; trường học
trường:chiến trường; hội trường; trường học
trường:chiến trường; hội trường; trường học
trường:cây trường trường
trường:trường (ruột)
trường:trường (ruột)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: sinh

sinh:sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần)
sinh:hy sinh
sinh:sinh mệnh
sinh:sinh nữ (cháu ngoại)
sinh𥑥:diêm sinh
sinh:tiếng sinh (tiếng sênh: tiếng sáo)

Gới ý 14 câu đối có chữ trường:

Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân

Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi

Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên

Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng

Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

trường sinh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trường sinh Tìm thêm nội dung cho: trường sinh