Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đức hạnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đức hạnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đứchạnh

Dịch đức hạnh sang tiếng Trung hiện đại:

德行; 德性 《讥讽人的话, 表示看不起他的仪容、举止、行为、作风等。》
冰壶秋月 《冰壶:盛水的玉壶, 喻洁白。秋月:秋天的月亮, 喻壶皎洁。比喻品德高尚, 心地纯洁。》
冰魂雪魄 《比喻行为高尚, 操行清白。》
操行; 德 《品行(多指学生在学校里的表现)。》
丽质 《(女子)美好的品貌。》
品德 《品质道德。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đức

đức𱝮:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạnh

hạnh:xem hãnh
hạnh:hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc
hạnh: 
hạnh:hạnh nhân
hạnh:hạnh (thực vật mọc dưới nước cho rễ ăn được)
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh

Gới ý 15 câu đối có chữ đức:

Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền

Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền

Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

Nam hôn nữ giá,Phu đức thê hiền

Trai cưới gái gả,Chồng đức vợ hiền

滿

Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân

Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

Ý đức nan vong lưu lệ huyết,Từ vân vị báo nhiễu sầu trường

Đức hạnh khó quên lưu huyết lệ,Ân từ chưa báo khổ tâm sầu

đức hạnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đức hạnh Tìm thêm nội dung cho: đức hạnh