Chữ 挣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挣, chiết tự chữ TRANH, TRÁNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挣:

挣 tránh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 挣

Chiết tự chữ tranh, tránh bao gồm chữ 手 争 hoặc 扌 争 hoặc 才 争 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 挣 cấu thành từ 2 chữ: 手, 争
  • thủ
  • chanh, danh, tranh, tránh
  • 2. 挣 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 争
  • thủ
  • chanh, danh, tranh, tránh
  • 3. 挣 cấu thành từ 2 chữ: 才, 争
  • tài
  • chanh, danh, tranh, tránh
  • tránh [tránh]

    U+6323, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 掙;
    Pinyin: zheng1, zheng4;
    Việt bính: zaang6 zang1;

    tránh

    Nghĩa Trung Việt của từ 挣

    Một dạng của chữ tránh .Giản thể của chữ .

    tranh, như "tranh (giẫy, đạp)" (gdhn)
    tránh, như "tránh (cố thoát khỏi thế kẹt; kiếm ăn)" (gdhn)

    Nghĩa của 挣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhēng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRANH
    giãy; giãy giụa; gắng gượng; quẫy。挣扎。用力支撑。
    垂死挣
    giãy chết
    病人挣着坐起来。
    người bệnh gắng gượng ngồi dậy.
    挣了好半天才死了。
    giãy giụa mãi mới chết.
    [zhèng]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: TRANH
    1. giãy; quẫy; vùng ra。用力使自己摆脱束缚。
    挣脱枷锁。
    thoát khỏi sự kiềm toả.
    把捆绑的绳子挣开了。
    thoát khỏi xiềng xích.
    2. kiếm (bằng sức lao động)。用劳动换取。
    挣钱
    kiếm tiền
    Từ ghép:
    挣揣 ; 挣命

    Chữ gần giống với 挣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

    Dị thể chữ 挣

    ,

    Chữ gần giống 挣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 挣 Tự hình chữ 挣 Tự hình chữ 挣 Tự hình chữ 挣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 挣

    tranh:tranh (giẫy, đạp)
    tránh:tránh (cố thoát khỏi thế kẹt; kiếm ăn)
    挣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 挣 Tìm thêm nội dung cho: 挣