Dưới đây là các chữ có bộ Xích [彳]:

Xích [Xích]

U+5F73, tổng 3 nét, bộ Xích
Phiên âm: chì; Nghĩa: Bước chân trái.

Tìm thấy 88 chữ có bộ Xích [彳]

xích [3], [5], [6], bàng, phảng [7], [7], dịch [7], triệt [7], [8], [8], bỉ [8], [8], [8], 彿phất [8], vãng [8], chinh, trưng [8], tồ [8], [8], kính [8], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], đãi [9], tuẫn, tuân [9], ngận [9], dương [9], hồi [9], luật [9], hậu, hấu [9], [9], [9], [10], [10], từ [10], kính [10], đồ [10], [10], lai, lại [10], [11], [11], [11], [11], đắc [11], bồi [11], tỉ [11], [11], thảng [11], tòng, tụng, thung, túng, tung, tùng [11], lai, lại [11], [11], [12], [12], [12], [12], ngự, nhạ, ngữ [12], biến [12], hoàng [12], phục, phú [12], tuần [12], [12], [13], bạng, bàng [13], dao [13], vi [13], hề, hễ [13], [14], [14], [14], đức [14], trưng, chủy, trừng [14], trưng, chủy, trừng [15], đức [15], triệt [15], [15], 𢕸 [15], [16], [16], [16], kiếu, kiêu, yêu [16], 𢖀 [16], [17], huy [17], 𢖕 [18], 𢖖 [18], [20],

Các bộ thủ 3 nét

(Khẩu), (Vi), (Thổ), (Sĩ), (Tuy), (Truy), (Tịch), (Đại), (Nữ), (Tử), (Miên), (Thốn), (Tiểu), (Uông 尣), (Thi), (Triệt), (Sơn), (Xuyên 巛 巜), (Công), (Kỷ), (Cân), (Can), (Yêu), 广(Nghiễm), (Dẫn), (Củng), (Dặc), (Cung), (Kệ 彑), (Sam), (Xích), (Khuyển 犬), (Mịch 糸), (Thảo), (Sước), (Môn 門), (Thực 飠 食), (Mã 馬),