Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 哒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哒, chiết tự chữ ĐẠT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哒:
哒
Biến thể phồn thể: 噠;
Pinyin: da1, hui4;
Việt bính: daat6;
哒
đạt, như "đạt (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, máy nổ... )" (gdhn)
Pinyin: da1, hui4;
Việt bính: daat6;
哒
Nghĩa Trung Việt của từ 哒
đạt, như "đạt (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, máy nổ... )" (gdhn)
Nghĩa của 哒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (噠)
[dā]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÁT
1. lộc cộc; tách tách; cạch cạch。象声词,同"嗒"。
2. đi; tắc (tiếng giục gia súc đi.)。赶牲口的声音。
Từ ghép:
哒嗪
[dā]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÁT
1. lộc cộc; tách tách; cạch cạch。象声词,同"嗒"。
2. đi; tắc (tiếng giục gia súc đi.)。赶牲口的声音。
Từ ghép:
哒嗪
Chữ gần giống với 哒:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Dị thể chữ 哒
噠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哒
| đạt | 哒: | đạt (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, máy nổ... ) |

Tìm hình ảnh cho: 哒 Tìm thêm nội dung cho: 哒
