Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 忭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忭, chiết tự chữ BIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忭:
忭
Pinyin: bian4;
Việt bính: bin6;
忭 biện
Nghĩa Trung Việt của từ 忭
(Tính) Vui thích, vui vẻ.◎Như: ngộ đàm thậm biện 晤談甚忭 gặp mặt nói chuyện rất vui vẻ.
(Động) Vui đùa, vui chơi.
◇Tô Thức 蘇軾: Thương cổ tương dữ ca ư thị, nông phu tương dữ biện ư dã 商賈相與歌於市, 農夫相與忭於野 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Nhà buôn cùng nhau ca hát ở chợ, nông phu cùng nhau vui đùa ở đồng.
biện, như "hùng biện" (gdhn)
Nghĩa của 忭 trong tiếng Trung hiện đại:
[biàn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: BIỆN
书
sung sướng; vui mừng; hớn hở; vui sướng。欢喜;快乐。
欢忭
vui sướng
Số nét: 8
Hán Việt: BIỆN
书
sung sướng; vui mừng; hớn hở; vui sướng。欢喜;快乐。
欢忭
vui sướng
Chữ gần giống với 忭:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Dị thể chữ 忭
昪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忭
| biện | 忭: | hùng biện |

Tìm hình ảnh cho: 忭 Tìm thêm nội dung cho: 忭
