Chữ 忭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忭, chiết tự chữ BIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忭:

忭 biện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 忭

Chiết tự chữ biện bao gồm chữ 心 卞 hoặc 忄 卞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 忭 cấu thành từ 2 chữ: 心, 卞
  • tim, tâm, tấm
  • biện, bèn
  • 2. 忭 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 卞
  • tâm
  • biện, bèn
  • biện [biện]

    U+5FED, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bian4;
    Việt bính: bin6;

    biện

    Nghĩa Trung Việt của từ 忭

    (Tính) Vui thích, vui vẻ.
    ◎Như: ngộ đàm thậm biện
    gặp mặt nói chuyện rất vui vẻ.

    (Động)
    Vui đùa, vui chơi.
    ◇Tô Thức : Thương cổ tương dữ ca ư thị, nông phu tương dữ biện ư dã , (Hỉ vủ đình kí ) Nhà buôn cùng nhau ca hát ở chợ, nông phu cùng nhau vui đùa ở đồng.
    biện, như "hùng biện" (gdhn)

    Nghĩa của 忭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [biàn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 8
    Hán Việt: BIỆN

    sung sướng; vui mừng; hớn hở; vui sướng。欢喜;快乐。
    欢忭
    vui sướng

    Chữ gần giống với 忭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 怀, , , , , , 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

    Dị thể chữ 忭

    ,

    Chữ gần giống 忭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 忭 Tự hình chữ 忭 Tự hình chữ 忭 Tự hình chữ 忭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 忭

    biện:hùng biện
    忭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 忭 Tìm thêm nội dung cho: 忭