Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 掼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掼, chiết tự chữ QUÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掼:
掼
Biến thể phồn thể: 摜;
Pinyin: guan4;
Việt bính: gwaan3;
掼 quán
quán, như "quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan)" (gdhn)
Pinyin: guan4;
Việt bính: gwaan3;
掼 quán
Nghĩa Trung Việt của từ 掼
Giản thể của chữ 摜.quán, như "quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan)" (gdhn)
Nghĩa của 掼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (摜)
[guàn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: QUÁN
1. vứt; ném; quẳng đi。扔;撂。
掼手榴弹
ném lựu đạn
把棉袄掼在床上。
ném cái áo bông lên giường.
2. đập。握住东西的一端而摔另一端。
掼稻
đập lúa
3. ngã; làm cho ngã。跌;使跌。
他掼了一个跟头。
nó ngã lộn nhào.
对方抱住他的腰,又把他掼倒了。
đối phương ôm ngang lưng anh ấy làm anh ấy ngã nhào.
Từ ghép:
掼跤 ; 掼纱帽
[guàn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: QUÁN
1. vứt; ném; quẳng đi。扔;撂。
掼手榴弹
ném lựu đạn
把棉袄掼在床上。
ném cái áo bông lên giường.
2. đập。握住东西的一端而摔另一端。
掼稻
đập lúa
3. ngã; làm cho ngã。跌;使跌。
他掼了一个跟头。
nó ngã lộn nhào.
对方抱住他的腰,又把他掼倒了。
đối phương ôm ngang lưng anh ấy làm anh ấy ngã nhào.
Từ ghép:
掼跤 ; 掼纱帽
Chữ gần giống với 掼:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 掼
摜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掼
| quán | 掼: | quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan) |

Tìm hình ảnh cho: 掼 Tìm thêm nội dung cho: 掼
