Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 掼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掼, chiết tự chữ QUÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掼:

掼 quán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 掼

Chiết tự chữ quán bao gồm chữ 手 贯 hoặc 扌 贯 hoặc 才 贯 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 掼 cấu thành từ 2 chữ: 手, 贯
  • thủ
  • quán
  • 2. 掼 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 贯
  • thủ
  • quán
  • 3. 掼 cấu thành từ 2 chữ: 才, 贯
  • tài
  • quán
  • quán [quán]

    U+63BC, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 摜;
    Pinyin: guan4;
    Việt bính: gwaan3;

    quán

    Nghĩa Trung Việt của từ 掼

    Giản thể của chữ .
    quán, như "quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan)" (gdhn)

    Nghĩa của 掼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (摜)
    [guàn]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: QUÁN
    1. vứt; ném; quẳng đi。扔;撂。
    掼手榴弹
    ném lựu đạn
    把棉袄掼在床上。
    ném cái áo bông lên giường.
    2. đập。握住东西的一端而摔另一端。
    掼稻
    đập lúa
    3. ngã; làm cho ngã。跌;使跌。
    他掼了一个跟头。
    nó ngã lộn nhào.
    对方抱住他的腰,又把他掼倒了。
    đối phương ôm ngang lưng anh ấy làm anh ấy ngã nhào.
    Từ ghép:
    掼跤 ; 掼纱帽

    Chữ gần giống với 掼:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Dị thể chữ 掼

    ,

    Chữ gần giống 掼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 掼 Tự hình chữ 掼 Tự hình chữ 掼 Tự hình chữ 掼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 掼

    quán:quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan)
    掼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 掼 Tìm thêm nội dung cho: 掼