Chữ 梲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梲, chiết tự chữ CHUYẾT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 梲:

梲 chuyết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 梲

Chiết tự chữ chuyết bao gồm chữ 木 兌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

梲 cấu thành từ 2 chữ: 木, 兌
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • đoài, đoái
  • chuyết [chuyết]

    U+68B2, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhuo2;
    Việt bính: zyut3;

    chuyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 梲

    (Danh) Cái cột ngắn trên xà (cột trụ).

    Nghĩa của 梲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuō]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 11
    Hán Việt: THOÁT

    cột kèo ngắn; cái trụ kèo (trên xà nhà)。梁上的短柱。

    Chữ gần giống với 梲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

    Dị thể chữ 梲

    , ,

    Chữ gần giống 梲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 梲 Tự hình chữ 梲 Tự hình chữ 梲 Tự hình chữ 梲

    梲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 梲 Tìm thêm nội dung cho: 梲