Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 梲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梲, chiết tự chữ CHUYẾT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 梲:
梲
Biến thể giản thể: 棁;
Pinyin: zhuo2;
Việt bính: zyut3;
梲 chuyết
Pinyin: zhuo2;
Việt bính: zyut3;
梲 chuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 梲
(Danh) Cái cột ngắn trên xà (cột trụ).Nghĩa của 梲 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuō]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: THOÁT
书
cột kèo ngắn; cái trụ kèo (trên xà nhà)。梁上的短柱。
Số nét: 11
Hán Việt: THOÁT
书
cột kèo ngắn; cái trụ kèo (trên xà nhà)。梁上的短柱。
Chữ gần giống với 梲:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 梲 Tìm thêm nội dung cho: 梲
