Cao su chống va đập cửa

Chữ 槭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槭, chiết tự chữ SẮC, TÚC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 槭:

槭 túc, sắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 槭

Chiết tự chữ sắc, túc bao gồm chữ 木 戚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

槭 cấu thành từ 2 chữ: 木, 戚
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • thích
  • túc, sắc [túc, sắc]

    U+69ED, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cu4, qi1, se4;
    Việt bính: cik1;

    túc, sắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 槭

    (Danh) Cây túc, giống cây phong , thân cao, lá đỏ rất đẹp, trồng làm cây cảnh, gỗ dùng để chế tạo khí cụ.Một âm là sắc.

    (Tính)
    Rớt rụng, tàn tạ (cây cỏ).(Trạng thanh) Sắc sắc tiếng gió thổi.
    ◇Vương Vạn Chung : Thu phong sắc sắc đạm lâm huy (Giang thôn phong vũ đồ ) Gió thu xào xạc, trong rừng ánh mặt trời nhạt.

    Nghĩa của 槭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qī]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 15
    Hán Việt: THÍCH
    cây thích。槭树,落叶小乔木,枝干光滑,叶子掌状分裂,秋季变成红色或黄色。花黄绿色,结翅果。木材坚韧,可以制造器具。

    Chữ gần giống với 槭:

    , 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

    Chữ gần giống 槭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 槭 Tự hình chữ 槭 Tự hình chữ 槭 Tự hình chữ 槭

    槭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 槭 Tìm thêm nội dung cho: 槭