Cao su chống va đập cửa
Chữ 槽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槽, chiết tự chữ TÀO, TÀU, TẦU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 槽:
槽
Pinyin: cao2, zao1;
Việt bính: cou4
1. [後槽] hậu tào;
槽 tào
Nghĩa Trung Việt của từ 槽
(Danh) Cái máng cho súc vật ăn.◎Như: mã tào 馬槽 máng ngựa, trư tào 豬槽 máng heo.
(Danh) Cái giá để gác dây đàn.
(Danh) Chỉ bộ phận hoặc vật thể bên cạnh cao mà giữa trũng.
◎Như: dục tào 浴槽 bồn tắm, tào nha 槽牙 răng hàm.
(Danh) Khí cụ dùng để cất rượu, đồ đựng rượu hoặc thức uống (thường có hình chữ nhật hoặc vuông).
◎Như: tửu tào 酒槽 đồ đựng rượu, thủy tào 水槽 đồ đựng nước uống.
(Danh) Đường dẫn nước, kênh, ngòi.
◎Như: hà tào 河槽 lòng sông.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho cửa sổ hoặc vật gì ngăn cách trong nhà.
◎Như: lưỡng tào song hộ 兩槽窗戶 hai cái cửa sổ, nhất tào cách phiến 一槽隔扇 một cái liếp ngăn.
tàu, như "tàu lá" (vhn)
tào, như "tào nha (răng hàm), thuỷ tào (máng đựng nước cho súc vật)" (btcn)
tầu, như "tầu ngựa, tầu thuyền" (gdhn)
Nghĩa của 槽 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: TÀO
名
1. máng ăn; tàu ngựa; máng ăn của gia súc。盛牲畜饲料的长条形器具。
猪槽。
máng cho heo ăn
马槽。
tàu ngựa; máng ngựa
名
2. máng nước。盛饮料或其他液体的器具。
酒槽。
máng rượu
水槽。
máng nước; máng xối
名
Ghi chú: (槽儿)
3. lòng máng; hõm; rãnh; mương (máng hai bên cao, giữa lõm)。两边高起,中间凹下的物体,凹下部分叫槽。
河槽。
lòng sông
挖水槽
đào mương; khơi rãnh
在木板上挖个槽
khoét một hõm trên tấm gỗ
量
4. cái; liếp; vách; tấm. (đơn vị đếm cửa sổ hoặc đồ ngăn cách trong phòng)。门窗或屋内隔断的单位。
两槽隔扇
hai vách ngăn/ hai tấm bình phong
一槽窗户
một cái cửa sổ
量
5. lứa (nuôi heo từ lúc mua vào còn bé đến khi lớn bán đi)。喂猪从买进小猪到喂壮卖出叫一槽。
今年他家喂了两槽猪。
năm nay, nhà anh ta nuôi được hai lứa heo
Từ ghép:
槽车 ; 槽床 ; 槽坊 ; 槽钢 ; 槽糕 ; 槽头 ; 槽牙 ; 槽子 ; 槽子糕
Số nét: 15
Hán Việt: TÀO
名
1. máng ăn; tàu ngựa; máng ăn của gia súc。盛牲畜饲料的长条形器具。
猪槽。
máng cho heo ăn
马槽。
tàu ngựa; máng ngựa
名
2. máng nước。盛饮料或其他液体的器具。
酒槽。
máng rượu
水槽。
máng nước; máng xối
名
Ghi chú: (槽儿)
3. lòng máng; hõm; rãnh; mương (máng hai bên cao, giữa lõm)。两边高起,中间凹下的物体,凹下部分叫槽。
河槽。
lòng sông
挖水槽
đào mương; khơi rãnh
在木板上挖个槽
khoét một hõm trên tấm gỗ
量
4. cái; liếp; vách; tấm. (đơn vị đếm cửa sổ hoặc đồ ngăn cách trong phòng)。门窗或屋内隔断的单位。
两槽隔扇
hai vách ngăn/ hai tấm bình phong
一槽窗户
một cái cửa sổ
量
5. lứa (nuôi heo từ lúc mua vào còn bé đến khi lớn bán đi)。喂猪从买进小猪到喂壮卖出叫一槽。
今年他家喂了两槽猪。
năm nay, nhà anh ta nuôi được hai lứa heo
Từ ghép:
槽车 ; 槽床 ; 槽坊 ; 槽钢 ; 槽糕 ; 槽头 ; 槽牙 ; 槽子 ; 槽子糕
Chữ gần giống với 槽:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 槽
| tào | 槽: | tào nha (răng hàm), thuỷ tào (máng đựng nước cho súc vật) |
| tàu | 槽: | tàu lá |
| tầu | 槽: | tầu ngựa, tầu thuyền |

Tìm hình ảnh cho: 槽 Tìm thêm nội dung cho: 槽
