Cao su chống va đập cửa

Chữ 槽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槽, chiết tự chữ TÀO, TÀU, TẦU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 槽:

槽 tào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 槽

Chiết tự chữ tào, tàu, tầu bao gồm chữ 木 曹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

槽 cấu thành từ 2 chữ: 木, 曹
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • tào
  • tào [tào]

    U+69FD, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cao2, zao1;
    Việt bính: cou4
    1. [後槽] hậu tào;

    tào

    Nghĩa Trung Việt của từ 槽

    (Danh) Cái máng cho súc vật ăn.
    ◎Như: mã tào
    máng ngựa, trư tào máng heo.

    (Danh)
    Cái giá để gác dây đàn.

    (Danh)
    Chỉ bộ phận hoặc vật thể bên cạnh cao mà giữa trũng.
    ◎Như: dục tào bồn tắm, tào nha răng hàm.

    (Danh)
    Khí cụ dùng để cất rượu, đồ đựng rượu hoặc thức uống (thường có hình chữ nhật hoặc vuông).
    ◎Như: tửu tào đồ đựng rượu, thủy tào đồ đựng nước uống.

    (Danh)
    Đường dẫn nước, kênh, ngòi.
    ◎Như: hà tào lòng sông.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị dùng cho cửa sổ hoặc vật gì ngăn cách trong nhà.
    ◎Như: lưỡng tào song hộ hai cái cửa sổ, nhất tào cách phiến một cái liếp ngăn.

    tàu, như "tàu lá" (vhn)
    tào, như "tào nha (răng hàm), thuỷ tào (máng đựng nước cho súc vật)" (btcn)
    tầu, như "tầu ngựa, tầu thuyền" (gdhn)

    Nghĩa của 槽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cáo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 15
    Hán Việt: TÀO

    1. máng ăn; tàu ngựa; máng ăn của gia súc。盛牲畜饲料的长条形器具。
    猪槽。
    máng cho heo ăn
    马槽。
    tàu ngựa; máng ngựa

    2. máng nước。盛饮料或其他液体的器具。
    酒槽。
    máng rượu
    水槽。
    máng nước; máng xối

    Ghi chú: (槽儿)
    3. lòng máng; hõm; rãnh; mương (máng hai bên cao, giữa lõm)。两边高起,中间凹下的物体,凹下部分叫槽。
    河槽。
    lòng sông
    挖水槽
    đào mương; khơi rãnh
    在木板上挖个槽
    khoét một hõm trên tấm gỗ

    4. cái; liếp; vách; tấm. (đơn vị đếm cửa sổ hoặc đồ ngăn cách trong phòng)。门窗或屋内隔断的单位。
    两槽隔扇
    hai vách ngăn/ hai tấm bình phong
    一槽窗户
    một cái cửa sổ

    5. lứa (nuôi heo từ lúc mua vào còn bé đến khi lớn bán đi)。喂猪从买进小猪到喂壮卖出叫一槽。
    今年他家喂了两槽猪。
    năm nay, nhà anh ta nuôi được hai lứa heo
    Từ ghép:
    槽车 ; 槽床 ; 槽坊 ; 槽钢 ; 槽糕 ; 槽头 ; 槽牙 ; 槽子 ; 槽子糕

    Chữ gần giống với 槽:

    , 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

    Chữ gần giống 槽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 槽 Tự hình chữ 槽 Tự hình chữ 槽 Tự hình chữ 槽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 槽

    tào:tào nha (răng hàm), thuỷ tào (máng đựng nước cho súc vật)
    tàu:tàu lá
    tầu:tầu ngựa, tầu thuyền
    槽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 槽 Tìm thêm nội dung cho: 槽