Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 淙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淙, chiết tự chữ TONG, TÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淙:
淙
Pinyin: cong2, shuang4;
Việt bính: cung4 zung1;
淙 tông
Nghĩa Trung Việt của từ 淙
(Trạng thanh) Tiếng nước chảy róc rách, rả rích.◇Cao Thích 高適: Thạch tuyền tông tông nhược phong vũ, Quế hoa tùng tử thường mãn địa 石泉淙淙若風雨, 桂花松子常滿地 (Phú đắc hoàn san 賦得還山) Suối đá chảy róc rách như là gió mưa, Hoa quế quả thông thường đầy đất.(Trạng thanh) Tiếng nhạc từng tưng.
◇Nguyên Kết 元結: Ngã hữu kim thạch hề, kích phụ tông tông 我有金石兮, 擊拊淙淙 (Bổ nhạc ca 補樂歌, Lục anh 六英) Ta có (nhạc khí) tiếng kim tiếng thạch, đánh gõ từng tưng.
(Tính) Dáng nước chảy.
tong, như "nước long tong" (gdhn)
tông, như "tông (tiếng nước rỏ giọt)" (gdhn)
Nghĩa của 淙 trong tiếng Trung hiện đại:
[cóng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: TÔNG
róc rách。见〖淙淙〗。
Từ ghép:
淙淙
Số nét: 11
Hán Việt: TÔNG
róc rách。见〖淙淙〗。
Từ ghép:
淙淙
Chữ gần giống với 淙:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淙
| tong | 淙: | nước long tong |
| tông | 淙: | tông (tiếng nước rỏ giọt) |

Tìm hình ảnh cho: 淙 Tìm thêm nội dung cho: 淙
