Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 淙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淙, chiết tự chữ TONG, TÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淙:

淙 tông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 淙

Chiết tự chữ tong, tông bao gồm chữ 水 宗 hoặc 氵 宗 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淙 cấu thành từ 2 chữ: 水, 宗
  • thuỷ, thủy
  • tong, tung, tôn, tông
  • 2. 淙 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 宗
  • thuỷ, thủy
  • tong, tung, tôn, tông
  • tông [tông]

    U+6DD9, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cong2, shuang4;
    Việt bính: cung4 zung1;

    tông

    Nghĩa Trung Việt của từ 淙

    (Trạng thanh) Tiếng nước chảy róc rách, rả rích.
    ◇Cao Thích
    : Thạch tuyền tông tông nhược phong vũ, Quế hoa tùng tử thường mãn địa , 滿 (Phú đắc hoàn san ) Suối đá chảy róc rách như là gió mưa, Hoa quế quả thông thường đầy đất.(Trạng thanh) Tiếng nhạc từng tưng.
    ◇Nguyên Kết : Ngã hữu kim thạch hề, kích phụ tông tông , (Bổ nhạc ca , Lục anh ) Ta có (nhạc khí) tiếng kim tiếng thạch, đánh gõ từng tưng.

    (Tính)
    Dáng nước chảy.

    tong, như "nước long tong" (gdhn)
    tông, như "tông (tiếng nước rỏ giọt)" (gdhn)

    Nghĩa của 淙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cóng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: TÔNG
    róc rách。见〖淙淙〗。
    Từ ghép:
    淙淙

    Chữ gần giống với 淙:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 淙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淙 Tự hình chữ 淙 Tự hình chữ 淙 Tự hình chữ 淙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 淙

    tong:nước long tong
    tông:tông (tiếng nước rỏ giọt)
    淙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淙 Tìm thêm nội dung cho: 淙