Chữ 漙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漙, chiết tự chữ ĐOÀN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 漙:

漙 đoàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 漙

Chiết tự chữ đoàn bao gồm chữ 水 專 hoặc 氵 專 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 漙 cấu thành từ 2 chữ: 水, 專
  • thuỷ, thủy
  • choèn, chuyên, chuyến
  • 2. 漙 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 專
  • thuỷ, thủy
  • choèn, chuyên, chuyến
  • đoàn [đoàn]

    U+6F19, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuan2;
    Việt bính: tyun4;

    đoàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 漙

    (Tính) Sương móc mù mịt.

    Nghĩa của 漙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐOÀN
    mù mịt; mờ mịt (sương)。形容露水多。

    Chữ gần giống với 漙:

    , , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Dị thể chữ 漙

    𬇘,

    Chữ gần giống 漙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 漙 Tự hình chữ 漙 Tự hình chữ 漙 Tự hình chữ 漙

    漙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 漙 Tìm thêm nội dung cho: 漙