Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 莅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莅, chiết tự chữ LỊ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 莅:

莅 lị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 莅

Chiết tự chữ lị bao gồm chữ 草 位 hoặc 艸 位 hoặc 艹 位 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 莅 cấu thành từ 2 chữ: 草, 位
  • tháu, thảo, xáo
  • vì, vị
  • 2. 莅 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 位
  • tháu, thảo
  • vì, vị
  • 3. 莅 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 位
  • thảo
  • vì, vị
  • lị [lị]

    U+8385, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蒞;
    Pinyin: li4;
    Việt bính: lei6;

    lị

    Nghĩa Trung Việt của từ 莅

    (Động) Tới nơi.
    § Cũng như chữ lị
    .

    (Động)
    Trị, thống trị.
    ◇Đạo Đức Kinh : Dĩ đạo lị thiên hạ (Chương 60) Dùng đạo để trị thiên hạ.(Trạng thanh) Tiếng gió thổi, tiếng nước chảy: vèo, vèo vèo, xào xạc, rì rào.
    ◎Như: lị lị rì rào (tiếng nước chảy), lị táp xào xạc (cây cối).
    § Cũng chỉ hành động nhanh chóng, nhanh ào ào, vèo một cái.

    Nghĩa của 莅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蒞)
    [lì]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 13
    Hán Việt: LỊ
    đến; tới。到。
    莅临。
    đến.
    莅会。
    đến tham gia hội nghị; dự hội.
    莅任。
    đến nhậm chức.
    Từ ghép:
    莅会 ; 莅临 ; 莅任

    Chữ gần giống với 莅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 莅

    , , ,

    Chữ gần giống 莅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 莅 Tự hình chữ 莅 Tự hình chữ 莅 Tự hình chữ 莅

    莅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 莅 Tìm thêm nội dung cho: 莅