Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 莅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莅, chiết tự chữ LỊ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 莅:
莅
Biến thể phồn thể: 蒞;
Pinyin: li4;
Việt bính: lei6;
莅 lị
§ Cũng như chữ lị 涖.
(Động) Trị, thống trị.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Dĩ đạo lị thiên hạ 以道涖天下 (Chương 60) Dùng đạo để trị thiên hạ.(Trạng thanh) Tiếng gió thổi, tiếng nước chảy: vèo, vèo vèo, xào xạc, rì rào.
◎Như: lị lị 莅莅 rì rào (tiếng nước chảy), lị táp 蒞颯 xào xạc (cây cối).
§ Cũng chỉ hành động nhanh chóng, nhanh ào ào, vèo một cái.
Pinyin: li4;
Việt bính: lei6;
莅 lị
Nghĩa Trung Việt của từ 莅
(Động) Tới nơi.§ Cũng như chữ lị 涖.
(Động) Trị, thống trị.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Dĩ đạo lị thiên hạ 以道涖天下 (Chương 60) Dùng đạo để trị thiên hạ.(Trạng thanh) Tiếng gió thổi, tiếng nước chảy: vèo, vèo vèo, xào xạc, rì rào.
◎Như: lị lị 莅莅 rì rào (tiếng nước chảy), lị táp 蒞颯 xào xạc (cây cối).
§ Cũng chỉ hành động nhanh chóng, nhanh ào ào, vèo một cái.
Nghĩa của 莅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蒞)
[lì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: LỊ
đến; tới。到。
莅临。
đến.
莅会。
đến tham gia hội nghị; dự hội.
莅任。
đến nhậm chức.
Từ ghép:
莅会 ; 莅临 ; 莅任
[lì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: LỊ
đến; tới。到。
莅临。
đến.
莅会。
đến tham gia hội nghị; dự hội.
莅任。
đến nhậm chức.
Từ ghép:
莅会 ; 莅临 ; 莅任
Chữ gần giống với 莅:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 莅 Tìm thêm nội dung cho: 莅
