Chữ 袤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袤, chiết tự chữ MẬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袤:

袤 mậu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 袤

Chiết tự chữ mậu bao gồm chữ 衣 矛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

袤 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 矛
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • mâu, mấu
  • mậu [mậu]

    U+88A4, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mao4, mou2;
    Việt bính: mau6;

    mậu

    Nghĩa Trung Việt của từ 袤

    (Danh) Chiều dài trên đất theo hướng nam bắc.

    (Danh)
    Cũng chỉ bề ngang hoặc bề chu vi.
    ◇Sử Kí
    : Trúc trường thành, nhân địa hình, dụng chế hiểm tắc, khởi Lâm Thao, chí Liêu Đông, diên mậu vạn dư lí , , , , (Mông Điềm liệt truyện ) Xây dựng Trường Thành, tùy theo địa thế, dùng làm chỗ hiểm yếu, từ Lâm Thao tới Liêu Đông, dài rộng hơn một vạn dặm.
    mậu, như "quảng mậu thiên lí (cảnh đất đai dài rộng)" (gdhn)

    Nghĩa của 袤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mào]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 11
    Hán Việt: MẬU
    chu vi đất。广袤:土地的长和宽(东西的长度叫"广",南北的长度叫"袤")。

    Chữ gần giống với 袤:

    , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 袤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 袤 Tự hình chữ 袤 Tự hình chữ 袤 Tự hình chữ 袤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 袤

    mậu:quảng mậu thiên lí (cảnh đất đai dài rộng)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 袤:

    Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

    Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu

    Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu

    Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu

    Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên

    Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn

    袤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 袤 Tìm thêm nội dung cho: 袤