Chữ 袤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袤, chiết tự chữ MẬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袤:
Pinyin: mao4, mou2;
Việt bính: mau6;
袤 mậu
Nghĩa Trung Việt của từ 袤
(Danh) Chiều dài trên đất theo hướng nam bắc.(Danh) Cũng chỉ bề ngang hoặc bề chu vi.
◇Sử Kí 史記: Trúc trường thành, nhân địa hình, dụng chế hiểm tắc, khởi Lâm Thao, chí Liêu Đông, diên mậu vạn dư lí 築長城, 因地形, 用制險塞,起臨洮, 至遼東, 延袤萬餘里 (Mông Điềm liệt truyện 蒙恬列傳) Xây dựng Trường Thành, tùy theo địa thế, dùng làm chỗ hiểm yếu, từ Lâm Thao tới Liêu Đông, dài rộng hơn một vạn dặm.
mậu, như "quảng mậu thiên lí (cảnh đất đai dài rộng)" (gdhn)
Nghĩa của 袤 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: MẬU
chu vi đất。广袤:土地的长和宽(东西的长度叫"广",南北的长度叫"袤")。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袤
| mậu | 袤: | quảng mậu thiên lí (cảnh đất đai dài rộng) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 袤:
Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu
Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu
Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu

Tìm hình ảnh cho: 袤 Tìm thêm nội dung cho: 袤
