Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: Nhập có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ Nhập:

卄 nhập, chấp廿 nhập, chấp

Đây là các chữ cấu thành từ này: Nhập

nhập, chấp [nhập, chấp]

U+5344, tổng 3 nét, bộ Nhất 一
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nian4;
Việt bính: jaa6 je6;

nhập, chấp

Nghĩa Trung Việt của từ 卄

(Danh) Hai mươi. Cũng như 廿.
§ Ta quen đọc là chấp.

Chữ gần giống với 卄:

, , , , , , , 𠀅,

Dị thể chữ 卄

廿,

Chữ gần giống 卄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卄 Tự hình chữ 卄 Tự hình chữ 卄 Tự hình chữ 卄

nhập, chấp [nhập, chấp]

U+5EFF, tổng 4 nét, bộ Củng 廾
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: nian4, pan2;
Việt bính: jaa6 je6 nim6;

廿 nhập, chấp

Nghĩa Trung Việt của từ 廿

(Danh) Hai mươi.
◎Như: nhập bát tinh tú 廿
宿 hai mươi tám sao, tức "Nhị thập bát tú" 宿.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là chấp.

niệm, như "niệm (số 20)" (gdhn)
trấp, như "trấp (hai mươi)" (gdhn)
trập, như "trập trùng" (gdhn)

Nghĩa của 廿 trong tiếng Trung hiện đại:

[niàn]Bộ: 廾 - Củng
Số nét: 4
Hán Việt: NIỆM, TRẬP
hai mươi。二十。

Chữ gần giống với 廿:

廿, ,

Dị thể chữ 廿

,

Chữ gần giống 廿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 廿 Tự hình chữ 廿 Tự hình chữ 廿 Tự hình chữ 廿

Dịch Nhập sang tiếng Trung hiện đại:

《收入。》nhập hàng.
进货。
《收进来; 放进来。》
xuất nhập.
出纳。
入。
并入 《把个人或一个团体归入较大的单位或团体中去。》
进口 《外国或外地区的货物运进来。》

Gới ý 11 câu đối có chữ Nhập:

Đông phong nhập hộ,Hỉ khí doanh môn

Gió đông vào nhà,Khí lành đầy cửa

Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh

Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi

Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

Tài cao Anh Vũ phú,Xuân nhập Phượng hoàng lâu

Tài cao phú Anh Vũ,Xuân vào lầu Phượng hoàng

Nhập tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Nhập Tìm thêm nội dung cho: Nhập