Từ: Nhập có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ Nhập:
Pinyin: nian4;
Việt bính: jaa6 je6;
卄 nhập, chấp
Nghĩa Trung Việt của từ 卄
(Danh) Hai mươi. Cũng như 廿.§ Ta quen đọc là chấp.
Dị thể chữ 卄
廿,
Tự hình:

Pinyin: nian4, pan2;
Việt bính: jaa6 je6 nim6;
廿 nhập, chấp
Nghĩa Trung Việt của từ 廿
(Danh) Hai mươi.◎Như: nhập bát tinh tú 廿八星宿 hai mươi tám sao, tức "Nhị thập bát tú" 二十八宿.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là chấp.
niệm, như "niệm (số 20)" (gdhn)
trấp, như "trấp (hai mươi)" (gdhn)
trập, như "trập trùng" (gdhn)
Nghĩa của 廿 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: NIỆM, TRẬP
hai mươi。二十。
Dị thể chữ 廿
卄,
Tự hình:

Dịch Nhập sang tiếng Trung hiện đại:
进 《收入。》nhập hàng.进货。
纳 《收进来; 放进来。》
xuất nhập.
出纳。
入。
并入 《把个人或一个团体归入较大的单位或团体中去。》
进口 《外国或外地区的货物运进来。》
Gới ý 11 câu đối có chữ Nhập:
Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh
Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng
Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong
Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy
Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi
Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

Tìm hình ảnh cho: Nhập Tìm thêm nội dung cho: Nhập
