Cao su chống va đập cửa
Từ: U có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ U:
Biến thể phồn thể: 紆;
Pinyin: yu1, yu3;
Việt bính: jyu1;
纡 hu, u
vu, như "vu khúc, nói vu vơ" (gdhn)
Pinyin: yu1, yu3;
Việt bính: jyu1;
纡 hu, u
Nghĩa Trung Việt của từ 纡
Giản thể của chữ 紆.vu, như "vu khúc, nói vu vơ" (gdhn)
Nghĩa của 纡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (紆)
[yū]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: HU
1. quanh co; khúc khuỷu; vòng vèo。弯曲;曲折。
萦纡
quanh co; vòng vèo
2. đan; kết。系;结。
纡金佩紫(指地位显贵)。
địa vị cao quý vinh hiển.
Từ ghép:
纡回 ; 纡徐
[yū]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: HU
1. quanh co; khúc khuỷu; vòng vèo。弯曲;曲折。
萦纡
quanh co; vòng vèo
2. đan; kết。系;结。
纡金佩紫(指地位显贵)。
địa vị cao quý vinh hiển.
Từ ghép:
纡回 ; 纡徐
Dị thể chữ 纡
紆,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 纡;
Pinyin: yu1, yu3, ou1;
Việt bính: jyu1
1. [盤紆] bàn hu;
紆 hu, u
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Man khê lộ viễn hu loan ngự 蠻溪路遠紆鸞馭 (Hạ tiệp 賀捷) Chốn Man Khê đường xa xôi, xe loan (xe vua) phải đi quanh co.
(Tính) Uất kết, phiền muộn.
◇Lưu Hướng 劉向: Chí hu uất kì nan thích 志紆鬱其難釋 (Ưu khổ 憂苦) Lòng lo buồn khôn nguôi.
(Động) Vướng vít, triền nhiễu.
(Động) Đeo, buộc.
◇Trương Hành 張衡: Bội ngọc tỉ, hu hoàng tổ 佩玉璽, 紆皇組 (Đông Kinh phú 東京賦) Đeo ấn tín, buộc dây thao.
vò, như "tơ vò" (vhn)
vu, như "vu khúc, nói vu vơ" (btcn)
Pinyin: yu1, yu3, ou1;
Việt bính: jyu1
1. [盤紆] bàn hu;
紆 hu, u
Nghĩa Trung Việt của từ 紆
(Tính) Quanh co, khúc khuỷu.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Man khê lộ viễn hu loan ngự 蠻溪路遠紆鸞馭 (Hạ tiệp 賀捷) Chốn Man Khê đường xa xôi, xe loan (xe vua) phải đi quanh co.
(Tính) Uất kết, phiền muộn.
◇Lưu Hướng 劉向: Chí hu uất kì nan thích 志紆鬱其難釋 (Ưu khổ 憂苦) Lòng lo buồn khôn nguôi.
(Động) Vướng vít, triền nhiễu.
(Động) Đeo, buộc.
◇Trương Hành 張衡: Bội ngọc tỉ, hu hoàng tổ 佩玉璽, 紆皇組 (Đông Kinh phú 東京賦) Đeo ấn tín, buộc dây thao.
vò, như "tơ vò" (vhn)
vu, như "vu khúc, nói vu vơ" (btcn)
Dị thể chữ 紆
纡,
Tự hình:

Dịch U sang tiếng Trung hiện đại:
越南文字母第二十五字。包 《物体或身体上鼓起来的疙瘩。》chân nổi một cục u
腿上起了个包。
瘤 《皮肤表面或筋骨之间的赘生物。》
母亲; 母; 妈; 娘 《有子女的女子, 是子女的母亲。》
肿瘤 《机体的某一部分组织细胞长期不正常增生所形成的新生物。对机体有危害性, 可分为良性肿瘤和恶性肿瘤。也叫瘤子。》
呜 《象声词。》
幽暗 《昏暗不明。》
U
幽 《古州名, 大致在今河北北部和辽宁南部。》
Gới ý 15 câu đối có chữ U:

Tìm hình ảnh cho: U Tìm thêm nội dung cho: U
