Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: jiu3, xiang3, xiang4;
Việt bính: gau2
1. [九鼎] cửu đỉnh 2. [九冬] cửu đông 3. [九衢] cửu cù 4. [九州] cửu châu 5. [九章] cửu chương 6. [九章算法] cửu chương toán pháp 7. [九迴腸] cửu hồi trường 8. [九卿] cửu khanh 9. [九禮] cửu lễ 10. [九流] cửu lưu 11. [九龍] cửu long 12. [九五] cửu ngũ 13. [九五之尊] cửu ngũ chi tôn 14. [九原] cửu nguyên 15. [九日] cửu nhật 16. [九如] cửu như 17. [九品] cửu phẩm 18. [九族] cửu tộc 19. [九死] cửu tử 20. [九死一生] cửu tử nhất sinh 21. [九思] cửu tư 22. [九世之仇] cửu thế chi cừu 23. [九天] cửu thiên 24. [九天玄女] cửu thiên huyền nữ 25. [九霄] cửu tiêu 26. [九重] cửu trùng 27. [九泉] cửu tuyền 28. [九淵] cửu uyên;
九 cửu, cưu
Nghĩa Trung Việt của từ 九
(Danh) Số chín.(Danh) Họ Cửu.
(Tính) Rất nhiều, muôn vàn.
◎Như: cửu tiêu vân ngoại 九霄雲外 ngoài chín tầng mây (nơi rất cao trong bầu trời), cửu tuyền chi hạ 九泉之下 dưới tận nơi chín suối, cửu ngưu nhất mao 九牛一毛 chín bò một sợi lông, ý nói phần cực nhỏ ở trong số lượng cực lớn thì không đáng kể hay có ảnh hưởng gì cả.
(Phó) Nhiều lần, đa số.
◎Như: cửu tử nhất sanh 九死一生 chết chín phần sống một phần (ở trong hoàn cảnh vô cùng nguy hiểm, gian truân).
◇Khuất Nguyên 屈原: Tuy cửu tử kì do vị hối 雖九死其猶未悔 (Li tao 離騷) Dù có bao nhiêu gian nan nguy hiểm vẫn không hối hận.Một âm là cưu.
(Động) Họp.
§ Thông cưu 鳩, củ 糾.
◇Luận Ngữ 論語: Hoàn Công cửu hợp chư hầu, bất dĩ binh xa, Quản Trọng chi lực dã 桓公九合諸侯, 不以兵車, 管仲之力也 (Hiến vấn 憲問) Hoàn Công chín lần họp chư hầu mà không phải dùng võ lực, đó là tài sức của Quản Trọng.
cửu, như "bảng cửu chương; cửu tuyền" (vhn)
Nghĩa của 九 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǔ]Bộ: 乙 (乚,乛) - Ất
Số nét: 2
Hán Việt: CỬU
1. số chín; 9。数目,八加一后所得。参看〖数字〗。
2. cửu (tính từ đông chí, cứ chín ngày là một cửu, đếm từ cửu 1 đến cửu 9)。从冬至起每九天是一个"九",从一"九"数起,二"九"、三"九",一直数到九"九"为止。
数九。
vào đông.
冬练三九,夏练三伏。
đông luyện tam cửu, hạ luyện tam phục.
3. chín; nhiều; nhiều lần; số nhiều。表示多次或多数。
九霄。
chín tầng mây.
九泉。
nơi chín suối.
三弯九转。
vòng vèo mãi.
九死一生。
cửu tử nhất sinh (chín phần chết một phần sống).
Từ ghép:
九重霄 ; 九二○ ; 九宫 ; 九宫格儿 ; 九归 ; 九斤黄鸡 ; 九九歌 ; 九九归一 ; 九流三教 ; 九龙 ; 九牛二虎之力 ; 九牛一毛 ; 九泉 ; 九死一生 ; 九天 ; 九霄云外 ; 九州
Số nét: 2
Hán Việt: CỬU
1. số chín; 9。数目,八加一后所得。参看〖数字〗。
2. cửu (tính từ đông chí, cứ chín ngày là một cửu, đếm từ cửu 1 đến cửu 9)。从冬至起每九天是一个"九",从一"九"数起,二"九"、三"九",一直数到九"九"为止。
数九。
vào đông.
冬练三九,夏练三伏。
đông luyện tam cửu, hạ luyện tam phục.
3. chín; nhiều; nhiều lần; số nhiều。表示多次或多数。
九霄。
chín tầng mây.
九泉。
nơi chín suối.
三弯九转。
vòng vèo mãi.
九死一生。
cửu tử nhất sinh (chín phần chết một phần sống).
Từ ghép:
九重霄 ; 九二○ ; 九宫 ; 九宫格儿 ; 九归 ; 九斤黄鸡 ; 九九歌 ; 九九归一 ; 九流三教 ; 九龙 ; 九牛二虎之力 ; 九牛一毛 ; 九泉 ; 九死一生 ; 九天 ; 九霄云外 ; 九州
Dị thể chữ 九
玖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: cưu
| cưu | 𫦬: | cưu hờn, cưu oán |
| cưu | 鳩: | chim cưu; cưu mang |
| cưu | 𩾛: | chim cưu; cưu mang |
| cưu | : | chim cưu; cưu mang |
| cưu | 鸠: | chim cưu; cưu mang |

Tìm hình ảnh cho: cửu, cưu Tìm thêm nội dung cho: cửu, cưu
