Từ: giao bôi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giao bôi:
giao bôi
Theo tục lệ cổ, vợ chồng mới cưới trao đổi chén rượu làm lễ hợp cẩn.
◇Ấu học quỳnh lâm 幼學瓊林:
Hạ thải tức thị nạp tệ, hợp hệ thị giao bôi
下采即是納幣, 合係是交杯 (Hôn nhân loại 婚姻類).
Dịch giao bôi sang tiếng Trung hiện đại:
交杯。Nghĩa chữ nôm của chữ: giao
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
| giao | 搅: | giao động; giao hoà |
| giao | 攪: | giao động; giao hoà |
| giao | 㬵: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| giao | 膠: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| giao | 艽: | tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây) |
| giao | 茭: | giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp) |
| giao | 蛟: | giao long |
| giao | 跤: | suất giao (té ngã) |
| giao | 郊: | Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô) |
| giao | 鮫: | giao (cá mập) |
| giao | 鲛: | giao (cá mập) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bôi
| bôi | 𠸟: | đãi bôi |
| bôi | 𭉩: | bôi bác; chê bôi; bôi mực |
| bôi | 𫽗: | |
| bôi | 杯: | bôi bác; chê bôi; bôi mực |
| bôi | 桮: | ngân bôi (giải thưởng) |
| bôi | 盃: | bôi bác; chê bôi; bôi mực |
Gới ý 15 câu đối có chữ giao:
Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa
Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều
Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường
Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu
Chúc ánh tú vi kim phượng lệ,Bôi giao thử nhật ngọc lan tân
Ánh đuốc rèm thêu, kim phượng đẹp,Chén trao ngày nóng, ngọc lan tươi
Chúc ánh tú vi huy thái bút,Bôi giao thử nhật hoạ tân my
Ánh đuốc rèm thêu rạng vẻ bút,Chén trao ngày nóng vẽ tươi mày
Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi
Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay

Tìm hình ảnh cho: giao bôi Tìm thêm nội dung cho: giao bôi
