Từ: kính phóng đại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kính phóng đại:
Dịch kính phóng đại sang tiếng Trung hiện đại:
放大镜 《凸透镜的通称。》Nghĩa chữ nôm của chữ: kính
| kính | 径: | bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng) |
| kính | 徑: | bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng) |
| kính | 敬: | kính nể |
| kính | 逕: | bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng) |
| kính | 鏡: | kính mắt, kính lúp |
| kính | 镜: | kính mắt, kính lúp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phóng
| phóng | 放: | phóng hoả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đại
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đại | 𠰺: | nói đại; đồn đại |
| đại | 埭: | |
| đại | 𡐡: | đại (đê đất chặn nước) |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
| đại | 岱: | đại (núi Thái Sơn) |
| đại | 杕: | cây đại |
| đại | 玳: | đại mạo (đồi mồi) |
| đại | 瑇: | đại mạo (đồi mồi) |
| đại | 袋: | bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo) |
| đại | 軑: | |
| đại | 黛: |
Gới ý 15 câu đối có chữ kính:
Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền
Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền
Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình
Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình
Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu
Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu
Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi
Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc
Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền
Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam
Ngọc vũ trừng thanh huy ngọc kính,Kim phong chiêm đãng phất kim trang
Hiên ngọc lắng trong ngời kính ngọc,Gió vàng thấp thoáng bóng xiêm vàng
Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền
Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

Tìm hình ảnh cho: kính phóng đại Tìm thêm nội dung cho: kính phóng đại
