Từ: môn thống kê có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ môn thống kê:
Dịch môn thống kê sang tiếng Trung hiện đại:
统计学 《研究统计理论和方法的学科。》Nghĩa chữ nôm của chữ: môn
| môn | 们: | ngã môn (nhóm mấy người) |
| môn | 們: | ngã môn (nhóm mấy người) |
| môn | 扪: | môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình) |
| môn | 捫: | môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình) |
| môn | 菛: | khoai môn; Hóc môn (tên địa danh) |
| môn | 钔: | chất Md mendelevium |
| môn | 鍆: | chất Md mendelevium |
| môn | 門: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thống
| thống | 捅: | thống (chọc, đâm; tiết lộ) |
| thống | 𢳟: | thống (chọc, đâm; tiết lộ) |
| thống | 桶: | thống (cái thùng) |
| thống | 痛: | thống khổ |
| thống | 統: | thống soái; thống kê |
| thống | 统: | thống soái; thống kê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kê
| kê | 乩: | phù kê (viết vào bảng nhỏ) |
| kê | 稽: | hạt kê; kê diên thời nhật (bị hoãn lâu) |
| kê | : | hạt kê; kê diên thời nhật (bị hoãn lâu) |
| kê | 筓: | tới tuần cập kê (con gái đã lớn) |
| kê | 計: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |
| kê | 雞: | kê (con gà) |
| kê | 鳮: | kê (con gà) |
| kê | 鸡: | kê (con gà) |
| kê | 鷄: | kê (con gà) |
Gới ý 39 câu đối có chữ môn:
Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn
Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn
Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên
Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Tìm hình ảnh cho: môn thống kê Tìm thêm nội dung cho: môn thống kê
