Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: fei2, fei4;
Việt bính: ;
萉 phí, phì
Nghĩa Trung Việt của từ 萉
(Danh) Hạt vừng, hạt mè.(Danh) Cây gai.Một âm là phì.
(Động) Né, tránh.
phơ, như "phất phơ" (vhn)
Chữ gần giống với 萉:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phì
| phì | 腓: | béo phì |
| phì | 淝: | phì phào |
| phì | 肥: | phát phì |
| phì | 蜰: | béo phì |

Tìm hình ảnh cho: phí, phì Tìm thêm nội dung cho: phí, phì
