Từ: thập can có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thập can:
Nghĩa thập can trong tiếng Việt:
["- Cg. Thiên can. Mười ngôi thiên can, là: Giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỷ, canh, tân, nhâm, qúi."]Dịch thập can sang tiếng Trung hiện đại:
十干; 天干 《甲、乙、丙、丁、戊、已、庚、辛、壬、癸等总称, 传统用作表示次序的符号。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thập
| thập | 什: | thập thò; thập cẩm |
| thập | 十: | thập (số 10); thập phân; thập thò |
| thập | : | thập (số 10); thập phân; thập thò |
| thập | 拾: | thập (số 10); thập phân; thập thò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: can
| can | 乾: | can phạm; can qua |
| can | 干: | can ngăn |
| can | 杆: | kì can (cột cờ) |
| can | 竿: | trúc can (cần dài) |
| can | 肝: | can trường, can đảm |
Gới ý 15 câu đối có chữ thập:
Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân
Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng
Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn
Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn
Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi
Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm
Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa
Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều
Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi
Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi
Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai
Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên
Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh
Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

Tìm hình ảnh cho: thập can Tìm thêm nội dung cho: thập can
